Mosciano Sant'Angelo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mosciano Sant'Angelo
—  Comune  —
Comune di Mosciano Sant'Angelo
[[Tập tin:Mosciano Sant'Angelo - Panorama.JPG, Mosciano Sant'Angelo - chiesa del SS.Rosario---.JPG, Mosciano Sant'Angelo - Palazzetto loggiato.JPG, Mosciano Sant'Angelo - Chiesa di San Michele Arcangelo e Torre.JPG, Mosciano Sant'Angelo - Chiesa di San Michele Arcangelo.JPG, Mosciano Sant'Angelo - 18Palazzo municipale.JPG, Mosciano Sant'Angelo - Torre 14.JPG, Mosciano Sant'Angelo - 12.JPG, Vista Gran Sasso da Mosciano Sant'Angelo.JPG|250px]]
Map of comune of Mosciano Sant'Angelo (province of Teramo, region Abruzzo, Italy).svg
Location of Mosciano Sant'Angelo
Mosciano Sant'Angelo trên bản đồ Ý
Mosciano Sant'Angelo
Mosciano Sant'Angelo
Vị trí của Mosciano Sant'Angelo ở Italia
Tọa độ: 42°45′B 13°53′Đ / 42,75°B 13,883°Đ / 42.750; 13.883Tọa độ: 42°45′B 13°53′Đ / 42,75°B 13,883°Đ / 42.750; 13.883
Quốc giaItalia
VùngAbruzzo
TỉnhTeramo (TE)
Thủ phủMosciano Sant'Angelo sửa dữ liệu
FrazioniColle Cacio, Colle Cerreto, Colle Imperatore, Collepietro, Convento, Costa del Monte, Fornaci, Montone, Mosciano Sant'Angelo Stazione, Notaresco stazione, Santa Filomena, Selva Alta
Diện tích
 • Tổng cộng48 km2 (19 mi2)
Độ cao227 m (745 ft)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)[1]
 • Tổng cộng8.728
 • Mật độ180/km2 (470/mi2)
Tên cư dânMoscianesi
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính64023
Mã quay085
Trang webTrang web chính thức

Mosciano Sant'Angelo là một đô thịthị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Mosciano Sant'Angelo có diện tích 48 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 8559 người. Các đơn vị dân cư: Colle Cacio, Colle Cerreto, Colle Imperatore, Collepietro, Convento, Costa del Monte, Fornaci, Montone, Mosciano Sant'Angelo Stazione, Notaresco stazione, Santa Filomena, Selva Alta. Đô thị Mosciano Sant'Angelo giáp với các đô thị: Bellante, Castellalto, Giulianova, Notaresco, Roseto degli Abruzzi, Sant'Omero, Tortoreto.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Số liệu theo Istat.