Torricella Sicura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Torricella Sicura
—  Comune  —
Comune di Torricella Sicura
Torricella1.jpg
Map of comune of Torricella Sicura (province of Teramo, region Abruzzo, Italy).svg
Vị trí của Torricella Sicura
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Italy Abruzzo", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Italy Abruzzo", và "Bản mẫu:Location map Italy Abruzzo" đều không tồn tại.Vị trí của Torricella Sicura tại Ý
Quốc giaÝ
VùngAbruzzo
TỉnhTeramo (TE)
FrazioniAbetemozzo, Antanemuccio, Borgonovo, Costumi, Corvacchiano, Ginepri, Ioanella, Magliano, Morricone, Pastignano, Piano Grande, Poggio Rattieri, Poggio Valle, San Felice, San Pietro, Tizzano, Valle Piola, Villa Popolo, Villa Riccio, Villa Tofo
Diện tích[1]
 • Tổng cộng54 km2 (21 mi2)
Độ cao437 m (1,434 ft)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)[3]
 • Tổng cộng2.724
 • Mật độ50/km2 (130/mi2)
Tên cư dânTorricellesi
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính64010
Mã điện thoại0861
Thánh bảo trợSaint Paul
Ngày thánh29 tháng 6
Trang webTrang web chính thức

Torricella Sicura là một đô thịthị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Torricella Sicura có diện tích 54 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 2724 người. Các đơn vị dân cư: Abetemozzo, Antanemuccio, Borgonovo, Colle Fiorito, Colle Sansonesco, Corvacchiano, Costumi, Faognano, Fornaci, Galliano, Ginepri, Ioanella, Magliano, Morricone, Pastignano, Piano Grande, Poggio Rattieri, Poggio Valle, Prognetto, San Felice, San Pietro ad Azzano, Santa Chiara, Santo Stefano, Scorzone, Tizzano, Valle Piola, Villa Popolo, Villa Riccio, Villa Tofo.

Đô thị Torricella Sicura giáp với các đô thị:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011”. Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập 16 tháng 3 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ “Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018”. Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập 16 tháng 3 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ Số liệu theo Istat.