Nant, Aveyron

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°01′18″B 3°18′02″Đ / 44,0217°B 3,3006°Đ / 44.0217; 3.3006

Nant
Nant-Vuegenerale.jpg

Nant trên bản đồ Pháp
Nant
Nant
Nant-Vuegenerale.jpg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Aveyron
Quận Millau
Tổng Nant
Liên xã Larzac Dourbie
Xã (thị) trưởng Bernard Saquet
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 421–926 m (1.381–3.038 ft)
(bình quân 500 m/1.600 ft)
Diện tích đất1 109,4 km2 (42,2 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 12168/ 12230

Nant là một trong vùng hành chính Midi-Pyrénées, thuộc tỉnh Aveyron, quận Millau, tổng Nant. Tọa độ địa lí của xã là 44° 01' vĩ độ bắc, 03° 18' kinh độ đông. Nant nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 421 mét và điểm cao nhất là 926 mét. Xã có diện tích 109,04 km², dân số vào thời điểm 1999 là 846 người; mật độ dân số là 8 người/km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1946 1954 1962 1968 1975 1982 1990 1999
1.274 1.105 1.057 1.016 959 972 773 846


Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]