Nant (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Nant
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Aveyron
Quận Quận Millau
6
Mã của tổng 12 21
Thủ phủ Nant
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
René Qautrefages
Dân số không
trùng lặp
2 892 người
(1999)
Diện tích 30 031 ha = 300,31 km²
Mật độ 9,63 hab./km²

Tổng Nant là một tổng thuộc tỉnh Aveyron trong vùng Occitanie.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Nantquận Millau. Độ cao khu vực này dao động từ 421 m (Nant) đến 1 341 m (Sauclières) với độ cao trung bình 646 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2004-2010 René Quatrefages UMP Thị trưởng Saint-Jean-du-Bruel

[1]

Các đơn vị trực thuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Nant gồm 6 với dân số 2 892 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
La Cavalerie 813 12230 12063
La Couvertoirade 153 12230 12082
L'Hospitalet-du-Larzac 249 12230 12115
Nant 846 12230 12168
Saint-Jean-du-Bruel 642 12230 12231
Sauclières 189 12230 12260

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
- 3 163 3 072 3 269 2 890 2 892
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]