Nant (tổng)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Tổng Nant | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Nant | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Occitanie |
| Tỉnh | Aveyron |
| Quận | Quận Millau |
| Thủ phủ | Nant |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | René Qautrefages |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 2 892 |
| • Mật độ | 9,63/km2 (24,9/mi2) |
| Mã địa lý | 12 21 |
| Số xã | 6 |
Tổng Nant là một tổng thuộc tỉnh Aveyron trong vùng Occitanie.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng này được tổ chức xung quanh Nant ở quận Millau. Độ cao khu vực này dao động từ 421 m (Nant) đến 1 341 m (Sauclières) với độ cao trung bình 646 m.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2004-2010 | René Quatrefages | UMP | Thị trưởng Saint-Jean-du-Bruel |
Các đơn vị trực thuộc
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng Nant gồm 6 xã với dân số 2 892 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| La Cavalerie | 813 | 12230 | 12063 |
| La Couvertoirade | 153 | 12230 | 12082 |
| L'Hospitalet-du-Larzac | 249 | 12230 | 12115 |
| Nant | 846 | 12230 | 12168 |
| Saint-Jean-du-Bruel | 642 | 12230 | 12231 |
| Sauclières | 189 | 12230 | 12260 |
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| - | 3 163 | 3 072 | 3 269 | 2 890 | 2 892 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||