Naryn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Naryn
Overlook of Naryn from the south
Overlook of Naryn from the south
Ấn chương chính thức của Naryn
Ấn chương
Naryn trên bản đồ Kyrgyzstan
Naryn
Naryn
Location in Kyrgyzstan
Tọa độ: 41°26′0″B 76°0′0″Đ / 41,43333°B 76°Đ / 41.43333; 76.00000
Quốc giaFlag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan
VùngVùng Naryn
Diện tích
 • Tổng cộng84 km2 (32 mi2)
Dân số (2009)[1]
 • Tổng cộng34.822
 • Mật độ0.41/km2 (1.1/mi2)
 Dân cư
Múi giờKGT (UTC+6)
722900722600
Mã điện thoại722600

Naryn (tiếng Kyrgyz: Нарын, Narın, نارىن) là trung tâm hành chính khu vực của Vùng Naryn ở trung tâm Kyrgyzstan, vùng Con Đường Tơ Lựa. Diện tích của nó là 84 kilômét vuông (32 sq mi), và dân số của nó là 34.822 trong năm 2009.[1] Nó nằm trên cả hai bờ của Sông Naryn (một trong những vùng nước chính của Syr Darya), nơi cắt một hẻm núi đẹp như tranh vẽ qua thị trấn. Thành phố có hai bảo tàng khu vực và một số khách sạn, nhưng nếu không thì là khu dân cư.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Naryn có khí hậu lạnh bán khô cằn (Phân loại khí hậu Koppen BSk) with strong continental tendencies.

Dữ liệu khí hậu của Naryn (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 2
(36)
2
(36)
20
(68)
27
(81)
28
(82)
31
(88)
30
(86)
34
(93)
28
(82)
22
(72)
10
(50)
0
(32)
34
(93)
Trung bình cao °C (°F) −9.7 −6.6 2.9 13.9 17.9 21.5 24.5 24.9 20.2 12.7 2.2 −6.4 9,9
Trung bình ngày, °C (°F) −15.8 −12.5 −2.5 7.7 11.6 14.7 17.3 17.6 12.9 6.0 −3.5 −11.9 3,5
Trung bình thấp, °C (°F) −20.4 −17.3 −6.5 2.3 6.1 8.5 10.7 10.4 6.2 0.6 −7.6 −16.1 −1,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) −36
(−33)
−28
(−18)
−24
(−11)
−8
(18)
−1
(30)
2
(36)
4
(39)
2
(36)
−7
(19)
−11
(12)
−26
(−15)
−33
(−27)
−36
(−33)
Giáng thủy mm (inch) 9.7
(0.382)
13.4
(0.528)
19.8
(0.78)
34.0
(1.339)
48.5
(1.909)
54.8
(2.157)
37.3
(1.469)
20.8
(0.819)
17.3
(0.681)
15.1
(0.594)
10.9
(0.429)
9.5
(0.374)
291,1
(11,461)
độ ẩm 76 74 71 60 54 57 55 50 45 52 63 74 61
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 3.1 5.8 5.6 6.8 9.4 10.0 7.2 4.4 3.3 3.3 3.3 2.7 62,9
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 135 145 178 210 246 292 320 316 274 218 156 122 2.612
Nguồn #1: Deutscher Wetterdienst[2]
Nguồn #2: NOAA (sun, 1961–1990)[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “2009 population census of the Kyrgyz Republic: Naryn Region” (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2016. 
  2. ^ “Klimatafel von Naryn (Narynskoje) / Kirgisistan” (PDF). Baseline climate means (1961-1990) from stations all over the world (bằng tiếng German). Deutscher Wetterdienst. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ “Naryn (MTN STN) Climate Normals 1961–1990”. National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2016.