Nieuport 10

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nieuport 10
Kiểu Máy bay đa dụng
Nhà chế tạo Nieuport
Nhà thiết kế Gustave Delage
Giới thiệu 1914
Tình trạng Loại biên
Sử dụng chính Aéronautique Militaire
Cục Không quân Hải quân Hoàng gia
Không quân Đế quốc Nga
Biến thể Nieuport 12

Nieuport 10 là một mẫu máy bay đa dụng hai tầng cánh của Pháp trong Chiến tranh thế giới I.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Nieuport X.B
Nieuport X.AV
Nieuport X.AR
Nieuport 10 A.2
Nieuport 10 C.1
Nieuport 83 E.2
Nieuport-Macchi 10.000
Nieuport 18 or 18 meter Nieuport
Nakajima Army Type Ko 2 Trainer
Trainer Type 2

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Bỉ
Không quân Bỉ
Brasil Brasil
Không quân Brazil
 Pháp
Aéronautique Militaire
Aéronavale
Phần Lan Phần Lan
Không quân Phần Lan
 Italy
Corpo Aeronautico Militare
Cờ Nhật Bản Nhật Bản
Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản
 Russian Empire
Không quân Đế quốc Nga
Hải quân Đế quốc Nga
Cờ Thái Lan Thái Lan
Không quân Hoàng gia Thái Lan
22px Cộng hòa Nhân dân Ukraina
Quân đội Nhân dân Ukraina
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Cục Không quân Hải quân Hoàng gia
 Hoa Kỳ
Không quân thuộc Lực lượng Viễn chinh Hoa Kỳ
 Liên Xô
Không quân Liên Xô

Tính năng kỹ chiến thuật (Nieuport 10)[sửa | sửa mã nguồn]

Nieuport 10 C.1

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7,09 m (23 ft 3 in)
  • Sải cánh: 8,20 m (26 ft 11 in)
  • Chiều cao: 2.7 m (8 ft 11 in)
  • Diện tích cánh: 18 m² (193,8 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 411 kg (905 lb)
  • Trọng lượng có tải: 658 kg (1.450 lb)
  • Động cơ: 1 × le Rhone, 60 kW (80 hp)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • 1 × Súng máy Lewis
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Danh sách khác

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Taylor, John W. R., and Jean Alexander. "Combat Aircraft of the World" New York: G.P. Putnam's Sons, 1969 Pg 112-113 Library of Congress Catalog Card Number 68-25459

    Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]