Nowra, New South Wales

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nowra
New South Wales
AMudgeeShot0012.jpg
Nowra area from Cambewarra Lookout
Nowra trên bản đồ New South Wales
Nowra
Nowra
Tọa độ34°53′N 150°36′Đ / 34,883°N 150,6°Đ / -34.883; 150.600
Dân số37,420 (2018) (39th)[1]
 • Mật độ dân số153,4/km2 (397/sq mi)
Thành lập1852
Diện tích210,2 km2 (81,2 sq mi)
Múi giờAEST (UTC+10)
 • Mùa hè (DST)AEDT (UTC+11)
Vị tríCách Sydney 125 km (78 mi)
Khu vực chính quyền địa phươngCity of Shoalhaven
Khu vực bầu cử tiểu bangSouth Coast
Khu vực bầu cử liên bangGilmore

Nowra là một thành phố ở khu vực South Coast của New South Wales, Australia. Cách 125 km (78 dặm) SSW và khoảng 160 km (99 dặm) bằng đường bộ về phía nam của thành phố Sydney.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Nowra có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Cfa) theo phân loại khí hậu Köppen.

Dữ liệu khí hậu của Nowra
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 45.1 40.5 37.6 34.6 27.4 23.3 24.7 26.6 33.2 37.1 41.2 43.0 45,1
Trung bình cao °C (°F) 27.6 26.3 25.2 22.7 19.6 16.9 16.6 18.2 21.1 23.2 24.7 25.9 22,3
Trung bình thấp, °C (°F) 16.5 16.7 15.1 12.3 9.2 7.8 6.6 6.8 8.8 10.6 13.5 14.8 11,6
Thấp kỉ lục, °C (°F) 8.6 9.5 7.7 3.7 3.0 2.5 −0.5 −0.9 2.5 2.7 5.7 7.4 −0,9
Lượng mưa, mm (inch) 65.8
(2.591)
132.6
(5.22)
98.6
(3.882)
67.9
(2.673)
52.5
(2.067)
121.4
(4.78)
64.7
(2.547)
72.7
(2.862)
42.5
(1.673)
66.7
(2.626)
72.2
(2.843)
79.9
(3.146)
901,5
(35,492)
Số ngày mưa TB 10.8 11.8 12.4 12.1 9.2 11.9 10.0 8.1 8.9 9.7 12.1 10.5 127,5
Nguồn: Cục Khí tượng Úc[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Australian Bureau of Statistics (25 tháng 10 năm 2007). “Nowra-Bomaderry (Urban Centre/Locality)”. 2006 Census QuickStats. Truy cập {{{accessdate}}}. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “NOWRA RAN AIR STATION AWS”. Climate statistics for Australian locations (bằng tiếng Anh). Cục Khí tượng Úc. Truy cập {{{accessdate}}}. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]