Noyant-la-Gravoyère

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°42′17″B 0°57′14″T / 47,7047222222°B 0,953888888889°T / 47.7047222222; -0.953888888889

Noyant-la-Gravoyère

Noyant-la-Gravoyère trên bản đồ Pháp
Noyant-la-Gravoyère
Noyant-la-Gravoyère
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Maine-et-Loire
Quận Segré
Tổng Segré
Xã (thị) trưởng Daniel Dupuis
Thống kê
Độ cao 32–102 m (105–335 ft)
(bình quân 97 m/318 ft)
Diện tích đất1 11,91 km2 (4,60 sq mi)
Nhân khẩu2 1.761  (1999)
 - Mật độ 148 /km2 (380 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 49229/ 49520
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Noyant-la-Gravoyère là một thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 97 mét trên mực nước biển. Năm 2005, dân số là 1761, giảm so với 1961 người năm 1962.

Sông Verzée tạo thành một phần ranh giới phía nam.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]