Bước tới nội dung

Pouancé

47°45′B 1°10′T / 47,75°B 1,167°T / 47.750; -1.167
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pouancé
Commune de Pouancé
Medieval castle of Pouancé
Huy hiệu của {{{tên chính thức}}}
Huy hiệu
Vị trí
Bản đồ
Pouancé trên bản đồ Pháp
Pouancé
Pouancé trên bản đồ Pays de la Loire
Pouancé
Quốc giaPháp
VùngPays de la Loire
TỉnhMaine-et-Loire
QuậnSegré
TổngPouancé
Liên xãCommunauté de Commune de la région Pouancé-Combrée
Chính quyền
 • Thị trưởng (2008–2014) Pierrick Esnault
Diện tích148,97 km2 (1,891 mi2)
Dân số (2006 estimate)3.192
 • Mật độ0,65/km2 (1,7/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE49248 /49420
Độ cao48–108 m (157–354 ft)
(avg. 20 m hay 66 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Pouancé là một thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Xã nằm ở ranh giới 4 tỉnh của Pháp: Maine-et-Loire, Mayenne về phía bắc, Ille-et-Vilaine về phía tây bắc và Loire-Atlantique về phía tây.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Năm
Trung bình cao (°C) 7,9 9,2 12,6 15,3 19 22,6 24,9 24,7 21,8 17 11,4 8,4 16,2
Trung bình thấp (°C) 2,1 2,2 3,9 5,6 8,9 11,8 13,6 13,4 11,3 8,4 4,6 2,8 7,4
Nhiệt độ trung bình (°C) 5 5,7 8,2 10.4 13,9 16,2 19,2 19,1 16,5 12,7 8 5,6 11,8
Trung bình giáng thủy trong tháng (mm) 62,1 50,8 51,7 44,6 54,4 41,2 43,8 44,9 52,2 59,6 64,5 63,4 633,4
Thời gian nắng hàng tháng (giờ/tháng) 70 92 141 179 201 234 248 237 191 129 89 65 1877
Source: Climatologie de 1947 à 2008 - Angers, France Lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2008 tại Wayback Machine

Giáp ranh

[sửa | sửa mã nguồn]

Kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]