Okuyama Yasuhiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Okuyama Yasuhiro
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Okuyama Yasuhiro
Ngày sinh 21 tháng 11, 1985 (33 tuổi)
Nơi sinh Miyagi, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
ReinMeer Aomori
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2007 Đại học Tohoku Gakuin
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008 JEF United Chiba 0 (0)
2009–2014 Gainare Tottori 142 (8)
2015– ReinMeer Aomori 47 (7)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2017

Okuyama Yasuhiro (奥山 泰裕 Okuyama Yasuhiro?, sinh ngày 21 tháng 11 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho ReinMeer Aomori.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2017.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J.League Cup Tổng cộng
2008 JEF United Chiba J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2009 Gainare Tottori JFL 7 0 0 0 - 7 0
2010 26 4 1 0 - 27 4
2011 J2 League 34 0 0 0 34 0
2012 37 1 2 0 39 1
2013 25 3 1 0 26 3
2014 J3 League 13 0 1 0 14 0
2015 ReinMeer Aomori JRL (Tohoku, Div. 1) 18 7 1 0 19 7
2016 JFL 29 0 29 0
Tổng 33 4 1 0 0 0 34 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 259 out of 290)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2選手名鑑 2013 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2013, Nhật Bản, ISBN 978-4905411161 (p. 245 out of 266)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]