Oliver Christensen
Giao diện
|
Christensen năm 2022 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Oliver Christensen[1] | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 3, 1999 | ||
| Nơi sinh | Kerteminde, Đan Mạch | ||
| Chiều cao | 1,90 m[2] | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Hertha BSC | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2010 | Kerteminde Boldklub | ||
| 2010–2018 | OB | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2021 | OB | 66 | (0) |
| 2021– | Hertha BSC | 20 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-18 Đan Mạch | 2 | (0) |
| 2017–2018 | U-19 Đan Mạch | 2 | (0) |
| 2019 | U-20 Đan Mạch | 1 | (0) |
| 2019–2021 | U-21 Đan Mạch | 14 | (0) |
| 2020– | Đan Mạch | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 5 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 4 tháng 5 năm 2021 | |||
Oliver Christensen (sinh ngày 22 tháng 3 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Bundesliga Hertha BSC và đội tuyển quốc gia Đan Mạch.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Denmark (DEN)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 9. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "Oliver Christensen". Hertha BSC. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2022.