Bước tới nội dung

Opole

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Opole
Ôpole (tiếng Silesian)
  City county  
Tháp Piast
Old Town, Town Hall (left)
Quảng trường Thánh Sebastian
Quảng trường chợ
Huy hiệu của Opole
Huy hiệu
Vị trí của Opole
Opole trên bản đồ Ba Lan
Opole
Opole
Quốc gia Ba Lan
TỉnhOpole
Countycity county
Thành lậpThế kỷ 8
Town rights1217
Đặt tên theoopole
Chính quyền
  Thành phầnHội đồng Thành phố Opole
  Thị trưởngArkadiusz Wiśniewski
Diện tích
  City county148,9 km2 (57,5 mi2)
  Vùng đô thị338,4 km2 (130,7 mi2)
Độ cao176 m (577 ft)
Dân số (31 tháng 3 năm 2021)
  City county127.387[1]
  Mật độ856/km2 (2,220/mi2)
  Vùng đô thị146.522
  Mật độ vùng đô thị433/km2 (1,120/mi2)
Múi giờGiờ Mùa hè Trung Âu, UTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)
Mã bưu chính45-001 đến 45-960
Mã điện thoại77
Thành phố kết nghĩaDijon, Roanoke, Potsdam, Székesfehérvár, Kuopio, Mülheim, Alytus, Bonn, Bruntál, Carrara, Grasse, Ingolstadt, Viareggio, Belgorod, Ivano-Frankivsk
Biển số xeOP
Websitehttps://www.opole.pl

Opole [ɔˈpɔlɛ] (tiếng Đức: Oppeln, tiếng Silesia: Uopole) là một thành phố ở phía nam Ba Lan, bên sông Oder. Thành phố này thuộc tỉnh cùng tên. Thành phố có diện tích 96,2 km2, dân số người. Đây là nơi sinh của cựu danh thủ và huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp người Đức gốc Ba Lan Miroslav Klosecủa câu lạc bộ Rheindorf Altach ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Opole (1991–2020 normals, extremes 1951–present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.8
(60.4)
19.9
(67.8)
24.5
(76.1)
29.3
(84.7)
33.9
(93.0)
36.0
(96.8)
37.1
(98.8)
37.9
(100.2)
35.4
(95.7)
26.8
(80.2)
21.9
(71.4)
15.2
(59.4)
37.9
(100.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 2.5
(36.5)
4.3
(39.7)
8.9
(48.0)
15.5
(59.9)
20.2
(68.4)
23.6
(74.5)
25.8
(78.4)
25.6
(78.1)
20.1
(68.2)
14.2
(57.6)
8.2
(46.8)
3.5
(38.3)
14.4
(57.9)
Trung bình ngày °C (°F) −0.5
(31.1)
0.7
(33.3)
4.1
(39.4)
9.6
(49.3)
14.2
(57.6)
17.8
(64.0)
19.7
(67.5)
19.4
(66.9)
14.5
(58.1)
9.6
(49.3)
5.0
(41.0)
0.8
(33.4)
9.6
(49.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −3.4
(25.9)
−2.5
(27.5)
0.0
(32.0)
4.0
(39.2)
8.5
(47.3)
12.2
(54.0)
14.0
(57.2)
13.7
(56.7)
9.6
(49.3)
5.8
(42.4)
2.1
(35.8)
−1.9
(28.6)
5.2
(41.4)
Thấp kỉ lục °C (°F) −28.0
(−18.4)
−29.7
(−21.5)
−22.3
(−8.1)
−6.8
(19.8)
−2.5
(27.5)
−0.1
(31.8)
4.8
(40.6)
3.4
(38.1)
−2.6
(27.3)
−7.5
(18.5)
−12.9
(8.8)
−26.3
(−15.3)
−29.7
(−21.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 31.5
(1.24)
29.0
(1.14)
35.2
(1.39)
36.9
(1.45)
62.6
(2.46)
78.2
(3.08)
89.4
(3.52)
54.2
(2.13)
56.7
(2.23)
41.5
(1.63)
37.8
(1.49)
31.9
(1.26)
585.0
(23.03)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 15.83 13.63 14.37 10.93 13.17 13.27 13.37 11.63 11.33 12.83 13.80 14.83 159.00
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0 cm) 14.9 11.3 4.7 0.7 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.2 3.2 8.3 43.3
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 84.0 80.4 75.3 68.9 71.8 72.1 71.3 71.9 78.0 81.8 85.0 85.1 77.2
Số giờ nắng trung bình tháng 56.1 77.6 129.4 197.5 239.4 243.0 257.2 247.4 170.0 118.2 66.9 49.6 1.852,3
Nguồn 1: Institute of Meteorology and Water Management[2][3][4][5][6][7][8][9]
Nguồn 2: Meteomodel.pl (records, relative humidity 1991–2020)[10][11][12]

Chính trị

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
NămSố dân±%
195038.464    
196063.500+65.1%
197086.900+36.9%
1978111.266+28.0%
1988126.404+13.6%
2002129.946+2.8%
2011131.867+1.5%
2021127.387−3.4%
Nguồn:[13][14][15]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Poland: Opole Voivodeship (Counties and Communes) - Population Statistics, Charts and Map".
  2. "Średnia dobowa temperatura powietrza". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  3. "Średnia minimalna temperatura powietrza". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  4. "Średnia maksymalna temperatura powietrza". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  5. "Miesięczna suma opadu". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  6. "Liczba dni z opadem >= 0,1 mm". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  7. "Średnia grubość pokrywy śnieżnej". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  8. "Liczba dni z pokrywą śnieżna > 0 cm". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  9. "Średnia suma usłonecznienia (h)". Normy klimatyczne 1991-2020 (bằng tiếng Ba Lan). Institute of Meteorology and Water Management. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  10. "Opole Absolutna temperatura maksymalna" (bằng tiếng Ba Lan). Meteomodel.pl. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  11. "Opole Absolutna temperatura minimalna" (bằng tiếng Ba Lan). Meteomodel.pl. ngày 6 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  12. "Opole Średnia wilgotność" (bằng tiếng Ba Lan). Meteomodel.pl. ngày 6 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  13. "Opole (Opolskie) » mapy, nieruchomości, GUS, noclegi, szkoły, regon, atrakcje, kody pocztowe, wypadki drogowe, bezrobocie, wynagrodzenie, zarobki, tabele, edukacja, demografia".
  14. "Demographic and occupational structure and housing conditions of the urban population in 1978-1988" (PDF).
  15. "Statistics Poland - National Censuses".