Peso Cuba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peso Cuba
peso cubano (tiếng Tây Ban Nha)
252px
Mặt trước tờ 10 peso Cuba với chân dung Máximo Gómez
Mã ISO 4217 CUP
Ngân hàng trung ương Central Bank of Cuba
 Website www.bc.gov.cu
Sử dụng tại  Cuba
Lạm phát 4.2%
 Nguồn The World Factbook, 2008 est.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 centavo
Ký hiệu $ or $MN
 centavo ¢ or c
Tiền kim loại
 Thường dùng 1c, 5¢, 10 c, 20¢, 50c, $1,
 Ít dùng $3 [cần dẫn nguồn]
Tiền giấy
 Thường dùng $5, $10, $20, $50 % $100
 Ít dùng $1, $3

Pesođơn vị tiền tệ chính thức của Cuba (tiếng Tây Ban Nha: peso Cubano). Mã ISO 4217 của nó là CUP. Đơn vị đếm bổ sung của peso Cuba là centavo. 1 peso = 100 centavo.

Tiền giấy peso Cuba có các loại mệnh giá 1, 3, 5, 10, 20, 50, 100 peso. Tiền kim loại có các mệnh giá 1, 2, 5, 20, 40 centavo và 1, 3 peso. Đều do Ngân hàng Trung ương Cuba (Banco central de Cuba) phát hành.

Peso Cuba chỉ được lưu thông trong Cuba, và sử dụng cho các giao dịch nội địa. Đối với các giao dịch quốc tế, Cuba sử dụng đồng peso Cuba chuyển đổi. 1 peso Cuba chuyển đổi bằng 24 peso Cuba.


Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng CUP[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng CUP
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tiền Cuba tại Wikimedia Commons

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]