Đô la Belize
Giao diện
| Đô la Belize | |
|---|---|
| Mã ISO 4217 | BZD |
| Ngân hàng trung ương | Ngân hàng trung ương Belize |
| Website | www.centralbank.org.bz |
| Sử dụng tại | |
| Lạm phát | 2.8% |
| Nguồn | The World Factbook, 2007 ước tính. |
| Neo vào | Đô la = BZ$ 2 |
| Đơn vị nhỏ hơn | |
| 1/100 | cent |
| Ký hiệu | BZ$ |
| Tiền kim loại | 1, 5, 10, 25, 50 cents, $1 |
| Tiền giấy | $2, $5, $10, $20, $50, $100 |
Đô la Belize (mã tiền tệ BZD) là một loại tiền tệ của Belize kể từ năm 1885. Nó được viết tắt với ký hiệu đô la $, hoặc viết tắt là BZ$ để có thể phân biệt với đô la-chỉ tên một loại tiền tệ. Nó có giá trị bằng 100 cent. Đô la Belize có mốc bằng với đô la Mỹ tại BZ$2 = US$1.
Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng BZD
[sửa | sửa mã nguồn]| Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng BZD | |
|---|---|
| Từ Google Finance: | AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD |
| Từ Yahoo! Finance: | AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD |
| Từ XE.com: | AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD |
| Từ OANDA.com: | AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD |
| Từ Investing.com: | AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD |
| Từ fxtop.com: | AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Đô la Belize.
- Giấy bạc và tiền xu Lưu trữ ngày 18 tháng 2 năm 2006 tại Wayback Machine, Ngân hàng trung ương Belize.