Đô la New Zealand

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đô la New Zealand
Mã ISO 4217 NZD
Ngân hàng trung ương Reserve Bank of New Zealand
 Website www.rbnz.govt.nz
Sử dụng tại

 New Zealand

Lạm phát 4.0% (3.4–4.8%)(New Zealand only)
 Nguồn Reserve Bank of New Zealand, 29 September 2008
Được neo vào Cook Islands dollar at par
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $
cent c
Tên gọi khác kiwi
Tiền kim loại 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia (provides base polymer note material)
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền New Zealand Mint
 Website www.newzealandmint.com

Đồng Đô la New Zealand (sign: $; code: NZD) là tiền tệ chính của New Zealand. Tiền này cũng được lưu hành tại Quần đảo Cook,Niue, Tokelau, và Pitcairn Islands. Một đô la chia thành 100 xu.

Ký hiệu là $ hay NZ$ để tránh nhầm lẫn với đô la của các quốc gia khác. Nhiều khi còn gọi là kiwi hay đô la kiwi vì đồng 1 đô la có hình thú kiwi. Đô la New Zealand là ngoại tệ phổ biến thứ 12 trên thị trường ngoại tệ.

Các đồng kim loại đang lưu hành[sửa | sửa mã nguồn]

Hình Value Kích thước Description Phát hành
Chính Sau Cạnh Đường kính Dày Nặng Chất Cạnh Chính Sau
10c 20.50 mm 1.58 mm 3.30 g Copper-plated steel Plain Queen Elizabeth II A Māori koruru, or carved head. 31 July 2006
20c 21.75 mm 1.56 mm 4.00 g Nickel-plated steel "Spanish Flower" Queen Elizabeth II Māori carving of Pukaki, a chief of the Ngati Whakaue iwi[1] 31 July 2006
50c 24.75 mm 1.70 mm 5.00 g Plain HM Bark EndeavourMount Taranaki
$1 23.00 mm 2.74 mm 8 g Aluminium bronze Intermittent milling Queen Elizabeth II KiwiSilver Fern 11 February 1991
$2 26.50 mm 2.70 mm 10 g Grooved Kotuku (Great Egret)
Bản mẫu:Standard coin table notice

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng NZD[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng NZD
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tim Watkin, Figure of unity, NZ Listener, November 13–19 2004, Vol 196, No 3366. Truy cập 2007-06-14.