Phản động

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Phản động (chữ Hán: 反動), theo nghĩa chung cơ bản, là có xu hướng đi ngược lại (hay chống lại) trạng thái đang thay đổi, đang chuyển động. Phản động không mang nghĩa tích cực hay tiêu cực rõ ràng.

Từ nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Từ "phản động" trong tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Trung Quốc. Tiếng Trung Quốc lại vay mượn từ này từ tiếng Nhật.[1] Từ "phản động" trong tiếng Nhật được đọc là "はんどう / handō"[2] và được ghi lại bằng hai chữ Hán "反動". Đây là từ người Nhật dùng để dịch từ tiếng Anh "reactionary". Người Trung Quốc mượn từ "phản động" của tiếng Nhật, khi viết vẫn viết là "反動" giống như trong tiếng Nhật nhưng khi đọc họ đọc theo âm đọc của hai chữ Hán đó trong tiếng Trung Quốc chứ không đọc theo âm đọc của người Nhật. Trong tiếng phổ thông Trung Quốc "phản động" 反動 được đọc là "fǎndòng".[3][4] Người Việt mượn từ "phản động" của tiếng Trung Quốc và đọc theo âm Hán Việt.

Từ "reactionary" trong tiếng Anh bắt nguồn từ từ tiếng Pháp "réactionnaire". Từ "phản động" được dùng lần đầu tiên sau Cách mạng Pháp. Nhiều người ủng hộ chế độ quân chủ bị xem là phản động tức đi ngược "trào lưu tiến hóa" (tiếng Pháp: réactionnaire mô tả sự chống đối về chính trị nhằm phục hồi một xã hội đã lỗi thời). Sau này nhiều người theo chủ nghĩa xã hội xem những người ủng hộ chủ nghĩa tư bản là "phản động" vì họ cho nhân loại tiến lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu của lịch sử. Trong khi đó những người ủng hộ chủ nghĩa tư bản xem mình là "bảo tồn" (hay "bảo thủ") chứ không tự gọi họ là "phản động". Người cách mạng lại coi những người ủng hộ trào lưu khôi phục các giá trị xưa cũ (như tập tục phong kiến,...) là "phản động".

Quan điểm trên thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Theo từ điển Oxford English Dictionary, phản động (Reactionary) dùng để chỉ một quan điểm chính trị chuyên chống đối, săn lùng và đàn áp cải cách trong quản lý nhà nước.

Nhãn cảnh báo cấm truy cập những trang web "phản động" ở một quán cà phê internet ở Việt Nam

Trong thế kỷ 20, phản động được gắn với những người chống đối Chủ nghĩa Xã hộiChủ nghĩa Cộng sản, như Bạch Vệ trong Nội chiến Nga chống lại quân Bolsheviks sau cách mạng Tháng 10. Trong thuật ngữ của Chủ nghĩa Marx, phản động là một tính từ chỉ những người mà bề ngoài tư tưởng dường như là theo chủ nghĩa xã hội nhưng bản chất lại chứa các thành tố của chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa dân tộc hay phát xít, hoặc các đặc điểm của tầng lớp thống trị. Phản động cũng là chỉ những người ủng hộ chế độ độc tài, chống chủ nghĩa xã hội....[5]

Quan niệm tại Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Từ điển bách khoa Việt Nam, phản động biểu hiện ở những việc làm chống lại các phong trào cách mạng, dân chủ và giải phóng dân tộc; hăm doạ, săn lùng và đàn áp các tổ chức và cá nhân hoạt động chính trị, đàn áp nhân dân lao động; tệ phân biệt chủng tộc, nhen nhóm và khích lệ chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, chủ nghĩa chống cộng.[6] Tuy nhiên Đảng Cộng sản Việt Nam cũng dùng "phản động" để lên án bất cứ ai chống lại Đảng Cộng sản Việt Nam kể cả những tập hợp cộng sản khác. Việt Nam từng gọi Đảng Cộng sản Trung Hoa,[7] Khmer Đỏ,[8] là "phản động" tuy cùng chung mẫu số cộng sản.

Theo giáo sư Carlyle Thayer, người chuyên nghiên cứu về Việt Nam, các nhà bất đồng chính kiến ​​ở Việt Nam là đối tượng bị trấn áp nếu họ vượt qua lằn ranh đỏ mà ai cũng biết như tiếp xúc với người Việt hải ngoại, đặc biệt là các nhóm hoạt động chính trị như Việt Tân mà chế độ coi là phản động. Tóm lại, Bộ Công an kết luận rằng những nhà bất đồng chính kiến ​​là một bộ phận của "âm mưu diễn biến hòa bình", theo đó các lực lượng thù địch bên ngoài liên kết với các nhóm phản động trong nước để lật đổ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.[9]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 刘正埮, 高名凯, 麦永乾, 史有为. 汉语外来词词典. 上海辞书出版社, năm 1984. Trang 97.
  2. ^ Phần bên trái dấu gạch chéo là âm đọc của từ "phản động" trong tiếng Nhật ghi bằng chữ Hiragana, phần bên phải cũng là âm đọc của từ đó trong tiếng Nhật nhưng được ghi bằng chữ Rōmaji.
  3. ^ 刘正埮, 高名凯, 麦永乾, 史有为. 汉语外来词词典. 上海辞书出版社, năm 1984. Trang 97.
  4. ^ http://dict.revised.moe.edu.tw/cgi-bin/newDict/dict.sh?idx=dict.idx&cond=%A4%CF%B0%CA&pieceLen=50&fld=1&cat=&imgFont=1, 重編國語辭典修訂本, truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.
  5. ^ Olga Ivinskaya, A Captive of Time: My Years with Pasternak, Doubleday, 1978. Page 224.
  6. ^ http://dictionary.bachkhoatoanthu.gov.vn/default.aspx?param=2096aWQ9MjI3MzkmZ3JvdXBpZD0ma2luZD0ma2V5d29yZD1waCVlMSViYSVhM24rJWM0JTkxJWUxJWJiJTk5bmc=&page=1.
  7. ^ "NHÂN DÂN VIỆT NAM NHẤT ĐỊNH THẮNG LỢI, GIẶC TRUNG QUỐC XÂM LƯỢC NHẤT ĐỊNH THẤT BẠI"
  8. ^ "Bài học xương máu..."
  9. ^ http://www.viet.rfi.fr/node/84664

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]