Bước tới nội dung

Posidonia oceanica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Posidonia oceanica
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Alismatales
Họ (familia)Posidoniaceae
Chi (genus)Posidonia
Loài (species)P. oceanica
Danh pháp hai phần
Posidonia oceanica
(L.) Delile
Phạm vi phân bố của Posidonia oceanica
Phạm vi phân bố của Posidonia oceanica

Posidonia oceanica hay cỏ biển khổng lồ là một loài cỏ dưới đáy biển bản địa Địa Trung Hải. Loài cỏ Posidonia oceanica sinh sản bằng cả hai phương pháp hữu tính và vô tính. Quả loài cỏ này nổi tự do và ở Ý được gọi là "olive của biển" (l'oliva di mare[2]). Loài cỏ này sống ở độ sâu từ 1–35 m dưới mặt nước tùy theo độ sạch của nước.

Một nghiên cứu năm 2012 đã lấy mẫu từ 1544 đơn vị lấy mẫu trên 40 địa điểm trên khắp Địa Trung Hải, một khu vực có chiều dài tới 3.500 km. Các nhà khoa học nhận thấy cấu trúc gene của các mẫu cỏ giống hệt nhau, đây là một ví dụ của tập đoàn bản sao và tính toán rằng chúng đã tồn tại hàng chục nghìn năm, là một trong các loài sinh vật có tuổi thọ cao nhất thế giới.[3]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Pergent, G., Semroud, R., Djellouli, A., Langar, H. & Duarte, C. (2010). "Posidonia oceanica". iucnredlist.org. 2012.2. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2025.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ "Posidonia oceanica" (PDF) (bằng tiếng Ý). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2012. Dopo essere fecondato, in estate fa crescere e maturare il suo frutto, l'oliva di mare (si chiama così perché ha una forma arrotondata).
  3. ^ Arnaud-Haond, Sophie; Duarte, Carlos M.; Diaz-Almela, Elena; Marbà, Núria; Sintes, Tomas; Serrão, Ester A.; Bruun, Hans Henrik (2012). "Implications of Extreme Life Span in Clonal Organisms: Millenary Clones in Meadows of the Threatened Seagrass Posidonia oceanica". PLOS ONE. 7 (2): e30454. Bibcode:2012PLoSO...730454A. doi:10.1371/journal.pone.0030454. PMC 3270012. PMID 22312426.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]