Prionodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Prionodon
Prionodon pardicolor - Kunming Natural History Museum of Zoology - DSC02486.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Viverridae
Chi (genus) Prionodon
Horsfield, 1822[1]
Loài điển hình
Prionodon gracilis (Horsfield, 1822) (= Viverra ? linsang Hardwicke, 1821).
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Linsang Müller, 1840; Linsanga Lydekker, 1896; Pardictis Thomas, 1925; Priodontes Lesson, 1842.

Prionodon là một chi động vật có vú trong họ Cầy, bộ Ăn thịt. Chi này được Horsfield miêu tả năm 1822.[1] Loài điển hình của chi này là Prionodon gracilis (Horsfield, 1822) (= Viverra ? linsang Hardwicke, 1821).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Prionodon”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]