Quận Boone, Iowa
Giao diện
| Quận Boone, Iowa | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Iowa | |
Vị trí của Iowa tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1846 |
| Đặt tên theo | Nathan Boone |
| Seat | Boone |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 573,51 mi2 (148,540 km2) |
| • Đất liền | 571,46 mi2 (148,010 km2) |
| • Mặt nước | 2,05 mi2 (530 km2) 0,36%% |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 26.306 |
| • Mật độ | 46,1/mi2 (17,8/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Website | www |
| Population [1] | |
Quận Boone là một quận thuộc tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Boone.6. Quận được đặt tên theo. Dân số theo điều tra năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 26.306 người. Quận này thuộc vùng thống kê đô thị Boone, Iowa bao gồm toàn bộ quận Boone, Iowa, và khi kết hợp với vùng thống kê đô thị Ames, Iowa bao gồm khu vực Ames-Boone lớn hơn, đó là vùng thống kê kết hợp Iowa.[2]
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 573,51 dặm vuông Anh (1.485,4 km2), trong đó có 2,05 dặm vuông Anh (5,3 km2) là diện tích mặt nước.[3]
Các quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Population and Housing Occupancy Status: 2010 - State -- County". United States Census Bureau American FactFinder. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2011.
- ↑ United States Office of Management and Budget. "Update of Statistical Area Definitions and Guidance on Their Uses" (PDF). tr. 5, 36. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2006.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|=(trợ giúp) - ↑ "Census 2000 U.S. Gazetteer Files: Counties". United States Census. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2011.