Quận Jefferson, Mississippi
Giao diện
| Quận Jefferson, Mississippi | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Mississippi | |
Vị trí của Mississippi tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1799 |
| Đặt tên theo | Thomas Jefferson |
| Seat | Fayette |
| Thành phố lớn nhất | Fayette |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 527 mi2 (1,360 km2) |
| • Đất liền | 519 mi2 (1,340 km2) |
| • Mặt nước | 8 mi2 (20 km2) 1.48%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 9.740 |
| • Mật độ | 20/mi2 (7/km2) |
Quận Jefferson là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 9740 người. Quận lỵ đóng ở Fayette6.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1365 km2, trong đó có 20 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Claiborne (bắc)
- Quận Copiah (đông bắc)
- Quận Lincoln (đông nam)
- Quận Franklin (nam)
- Quận Adams (tây nam)
- Quận Tensas Parish, Louisiana (tây)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1800 | 2.940 | — | |
| 1810 | 4.001 | 36,1% | |
| 1820 | 6.822 | 70,5% | |
| 1830 | 9.755 | 43,0% | |
| 1840 | 11.650 | 19,4% | |
| 1850 | 13.193 | 13,2% | |
| 1860 | 15.349 | 16,3% | |
| 1870 | 13.848 | −9,8% | |
| 1880 | 17.314 | 25,0% | |
| 1890 | 18.947 | 9,4% | |
| 1900 | 21.292 | 12,4% | |
| 1910 | 18.221 | −14,4% | |
| 1920 | 15.946 | −12,5% | |
| 1930 | 14.291 | −10,4% | |
| 1940 | 13.969 | −2,3% | |
| 1950 | 11.306 | −19,1% | |
| 1960 | 10.142 | −10,3% | |
| 1970 | 9.295 | −8,4% | |
| 1980 | 9.181 | −1,2% | |
| 1990 | 8.653 | −5,8% | |
| 2000 | 9.740 | 12,6% | |
| 2009 (ước tính) | 8.928 | ||
| MS Counties 1900-1990 | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]