Quận Lafayette, Wisconsin
Giao diện
| Quận Lafayette, Wisconsin | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Wisconsin | |
Vị trí của Wisconsin tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Đặt tên theo | Gilbert du Motier de La Fayette |
| Seat | Darlington |
| Thành phố lớn nhất | Darlington |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 635 mi2 (1.644 km2) |
| • Đất liền | 634 mi2 (1.641 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0.16%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 16.137 |
| • Mật độ | 26/mi2 (10/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Website | www |
Quận La Fayette một quận thuộc tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Darlington.6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 16.177 người.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1644 km2, trong đó có 3 km2 là diện tích mặt nước.
Xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]
U.S. Highway 151
Highway 81 (Wisconsin)
Highway 11 (Wisconsin)
Highway 23 (Wisconsin)
Highway 33 (Wisconsin)
Highway 78 (Wisconsin)
Highway 126 (Wisconsin)