Quận Somerset, Maine
Giao diện
| Quận Somerset, Maine | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Maine | |
Vị trí của Maine tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1809 |
| Đặt tên theo | Somerset |
| Seat | Skowhegan |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4.095 mi2 (10,610 km2) |
| • Đất liền | 3.927 mi2 (10,170 km2) |
| • Mặt nước | 169 mi2 (440 km2) 4.12%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 50.888 |
| • Mật độ | 10/mi2 (5/km2) |
Quận Somerset là một quận thuộc tiểu bang Maine. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 50.888 người. Quận lỵ đóng ở Skowhegan6.
Quận Somerset được lập ngày 1/3/1809 [1][2] từ các khu vực thuộc quận Kennebec và được đặt tên theo hạt Somerset ở Anh.[3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Columbia-Lippincott Gazeteer (New York City: Columbia University Press, 1952) p. 1794
- ^ "Geo. J. Varney. (1886). History of Somerset County, Maine. From A Gazetteer of the State of Maine. Transcribed by Betsey S. Webber". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2010.
- ^ "The History Of Bingham Maine & Somerset County". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2010.