RPD

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
RPD
LMG-RPD-44.jpg
RPD
LoạiSúng máy hạng nhẹ
Nơi chế tạo Liên Xô
 Trung Quốc
 Việt Nam
Lược sử hoạt động
Phục vụ1944 – Nay
Sử dụng bởiXem Sử dụng
 Liên Xô
 Trung Quốc
 Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
 Cộng hòa Miền Nam Việt Nam
 Việt Nam
 Lào
 Angola
 Cộng hòa Nhân dân Campuchia
 Campuchia
 Iraq
 Ai Cập
 Myanmar
 Bangladesh
 Ấn Độ
 Pakistan
 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
 Cuba
Cuộc chiến tranh
  • Chiến tranh Việt Nam
  • Nội chiến Campuchia
  • Chiến dịch phản công biên giới Tây - Nam Việt Nam
  • Chiến tranh biên giới Việt–Trung 1979
  • Xung đột Việt–Trung 1979–1991
  • Chiến tranh Iran-Iraq
  • Chiến tranh Afghanistan (2001–nay)
  • Chiến tranh Ấn Độ - Pakistan
  • Chiến tranh giải phóng Bangladesh
  • Nhiều cuộc chiến khác tại Châu PhiTây Nam Á
  • Lược sử chế tạo
    Người thiết kếVasily Degtyaryov
    Năm thiết kế1943 – 1944
    Nhà sản xuấtNhà máy Z111, Norinco...
    Các biến thểRPDM, Type 56, Type 56-1, Type 62
    Thông số
    Khối lượng6,6 kg (14,55 lb)
    Chiều dài1.037 mm (40,8 in)
    Độ dài nòng520 mm (20,5 in)

    Đạn7.62x39mm
    Cơ cấu hoạt độngNạp đạn bằng khí nén
    Tốc độ bắn850 viên/phút
    Vận tốc mũi735 m/s (2.411 ft/s)
    Tầm bắn hiệu quả100 — 1.000 m tùy tầm nhìn
    Chế độ nạpHộp đạn tròn 100 viên
    Ngắm bắnĐiểm ruồi và thước ngắm

    Trung liên RPD (Ручной Пулемет Дегтярева - Ruchnoy Pulemyot Degtyareva) là loại súng máy được trang bị cho từng người hoặc tổ bộ binh để tiêu diệt sinh lực địch, mục tiêu lẻ và chi viện cho bộ binh chiến đấu. Súng chỉ bắn ở chế độ liên thanh theo nguyên tắc trích khí. Súng được sử dụng nhiều trong các cuộc chiến tranh sau Thế Chiến thứ hai.

    Số liệu[sửa | sửa mã nguồn]

    • Loại: Súng máy hạng nhẹ
    • Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam.
    • Nước sử dụng: Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam, các nước khối Đông Âu trước đây, các tổ chức khủng bố vẫn sử dụng
    • Khối lượng: 7,4 kg (không đạn), đủ 100 viên thêm 1,6 kg
    • Chiều dài: 1036mm
    • Chiều dài nòng súng: 521mm
    • Cỡ nòng: 7,62mm
    • Tôc độ bắn chiến đấu: 650 - 750 phát/phút
    • Tầm bắn ghi trên thước ngắm: 100 - 1000m
    • Mục tiêu người nằm: 365m
    • Mục tiêu người chạy: 540m
    • Bắn máy bay và quân nhảy dù: 500m
    • Hộp đạn chứa 100 viên/dây đạn. Súng chỉ bắn được liên thanh hoặc bắn loạt.

    Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]