Sâm Châu
Giao diện
| Chenzhou 郴州市 | |
|---|---|
| — Thành phố cấp địa khu — | |
Chen River and the residential on the river bank in Chenzhou City | |
Chenzhou's administrative area in Hunan | |
| Location of the city center in Hunan | |
| Country | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hồ Nam |
| Municipal seat | Bắc Hồ |
| Diện tích | |
| • Thành phố cấp địa khu | 19.317 km2 (7,458 mi2) |
| • Đô thị (2017)[1] | 580,00 km2 (223,94 mi2) |
| Dân số (2010 census) | |
| • Thành phố cấp địa khu | 4.581.778 |
| • Mật độ | 240/km2 (610/mi2) |
| • Đô thị (2020)[1] | 960.000 |
| GDP[2] | |
| • Thành phố cấp địa khu | CN¥ 298.1 billion Đô la Mỹ 44.2 billion |
| • Per capita | CN¥ 64,279 Đô la Mỹ 9.558 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Postal code | 423000 |
| Mã điện thoại | 0735 |
| Mã ISO 3166 | CN-HN-10 |
| Thành phố kết nghĩa | Laredo |
| License plate prefixes | 湘L |
| Website | en |

Sâm Châu (tiếng Trung: 郴州市 bính âm: Chénzhōu Shì, Hán-Việt: Sâm Châu thị) là một địa cấp thị ở khu vực phía nam của tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Khu vực này có Vạn Hóa Nham (万华岩), Ngũ Cái Sơn (五盖山), Tô Tiên Lĩnh 苏仙岭, và Đông Giang Hồ (东江湖). Sâm Châu có diện tích 19.317 km2, dân số 4.150.000 người. E113°03′ N25°48′ 25°48′B 113°03′Đ / 25,8°B 113,05°Đ
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Sâm Châu quản lí trực tiếp 2 quận, 8 huyện và quản lí đại thể 1 thành phố cấp huyện.
- Quận: Bắc Hồ (北湖区), Tô Tiên (苏仙区)
- Huyện: Quế Dương (桂阳县), Nghi Chương (宜章县), Vĩnh Hưng (永兴县), Gia Hòa (嘉禾县), Lâm Vũ (临武县), Nhữ Thành (汝城县), Quế Đông (桂东县), An Nhân (安仁县)
- Thành phố cấp huyện: Tư Hưng (资兴市)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Ministry of Housing and Urban-Rural Development, biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 68. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.
- ^ "2022年湖南省各市州地区生产总值(三季度". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2025.
