Viêm Lăng
Giao diện
| Viêm Lăng 炎陵县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Vị trí tại Hồ Nam | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Hồ Nam |
| Địa cấp thị | Chu Châu |
| Đặt tên theo | Mausoleum of Emperor Yan |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2,030 km2 (0,784 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 160,274 |
| • Mật độ | 79/km2 (200/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
Viêm Lăng (chữ Hán giản thể: 炎陵县) là một huyện thuộc địa cấp thị Chu Châu, tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 2031 ki-lô-mét vuông, dân số có hộ tịch là 178.079 người (năm 2004). Huyện lỵ đóng tại trán Hà Dương. Huyện này giáp: phía đông giáp Tỉnh Cương Sơn và Toại Xuyên của Giang Tây, phía nam giáp Quế Đông, phía tây giáp Tư Hưng, Vĩnh Hưng và An Nhân, phía bắc giáp Trà Lăng. Huyện có quốc lộ 106 chạy qua. Đây là một huyện nông nghiệp. Địa điểm đáng chú ý có Viêm Đế Lăng.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Viêm Lăng, elevation 269 m (883 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 27.6 (81.7) |
31.7 (89.1) |
35.6 (96.1) |
36.2 (97.2) |
36.8 (98.2) |
37.4 (99.3) |
41.6 (106.9) |
39.7 (103.5) |
38.5 (101.3) |
36.1 (97.0) |
33.8 (92.8) |
28.9 (84.0) |
41.6 (106.9) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 11.0 (51.8) |
14.1 (57.4) |
17.8 (64.0) |
24.4 (75.9) |
28.6 (83.5) |
31.5 (88.7) |
34.4 (93.9) |
33.2 (91.8) |
29.9 (85.8) |
25.2 (77.4) |
19.8 (67.6) |
13.9 (57.0) |
23.6 (74.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 6.4 (43.5) |
8.9 (48.0) |
12.5 (54.5) |
18.4 (65.1) |
22.7 (72.9) |
25.9 (78.6) |
27.8 (82.0) |
26.8 (80.2) |
23.9 (75.0) |
19.0 (66.2) |
13.5 (56.3) |
8.1 (46.6) |
17.8 (64.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 3.6 (38.5) |
5.7 (42.3) |
9.3 (48.7) |
14.4 (57.9) |
18.7 (65.7) |
22.1 (71.8) |
23.3 (73.9) |
23.0 (73.4) |
20.1 (68.2) |
14.9 (58.8) |
9.5 (49.1) |
4.5 (40.1) |
14.1 (57.4) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −5.2 (22.6) |
−4.5 (23.9) |
−3.6 (25.5) |
1.5 (34.7) |
8.3 (46.9) |
12.6 (54.7) |
16.8 (62.2) |
16.3 (61.3) |
10.8 (51.4) |
1.2 (34.2) |
−2.6 (27.3) |
−7.6 (18.3) |
−7.6 (18.3) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 78.3 (3.08) |
91.5 (3.60) |
170.8 (6.72) |
171.2 (6.74) |
191.2 (7.53) |
237.9 (9.37) |
173.3 (6.82) |
193.2 (7.61) |
95.3 (3.75) |
62.9 (2.48) |
79.9 (3.15) |
61.4 (2.42) |
1.606,9 (63.27) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 15.6 | 15.0 | 19.8 | 18.1 | 18.2 | 17.1 | 15.0 | 16.6 | 11.9 | 9.5 | 11.3 | 11.6 | 179.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.5 | 1.3 | 0.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.7 | 4.8 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 83 | 83 | 84 | 82 | 81 | 81 | 77 | 81 | 81 | 79 | 81 | 81 | 81 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 65.9 | 72.2 | 76.2 | 112.2 | 139.4 | 150.9 | 226.4 | 192.1 | 153.2 | 144.7 | 123.3 | 108.9 | 1.565,4 |
| Phần trăm nắng có thể | 20 | 23 | 20 | 29 | 33 | 37 | 54 | 48 | 42 | 41 | 38 | 34 | 35 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2023.
