Mịch La

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mịch La
—  Thành phố cấp huyện  —
Hình nền trời của Mịch La
Vị trí của Mịch La
Vị trí của Mịch La
Mịch La trên bản đồ Thế giới
Mịch La
Mịch La
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHồ Nam
Địa cấp thịNhạc Dương
Diện tích
 • Tổng cộng1,562 km2 (603 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng720,000 (2.006)
 • Mật độ424.5/km2 (1,099/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính414400 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaAkabira, Hokkaidō sửa dữ liệu

Mịch La (tiếng Trung: 汨罗市; bính âm: Mìluō shì) là một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Nhạc Dương, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Quan (城关镇)
  • Mịch La (汨罗镇)
  • Tân Thị (新市镇)
  • Cổ Bồi (古培镇)
  • Bạch Thủy (白水镇)
  • Xuyên Sơn Bình (川山坪镇)
  • Cao Gia Phường (高家坊镇)
  • Khuất Tử Từ (屈子祠镇)
  • Sa Khê (沙溪镇)
  • Hoàng Bách (黄柏镇)
  • Trường Lạc (长乐镇)
  • Đại Kinh (大荆镇)
  • Tam Giang (三江镇)
  • Đào Lâm Tự (桃林寺镇)
  • Phạm Gia Viên (范家园镇)
  • Lý Gia Đoạn (李家段镇)
  • Bật Thời (弼时镇)
  • Doanh Điền (营田镇)
  • Hà Thị (河市镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hồng Hoa (红花乡)
  • Hoàng Thị (黄市乡)
  • Ngọc Trì (玉池乡)
  • Thiên Tĩnh (天井乡)
  • Trí Phong (智峰乡)
  • Cổ Lôn (古仑乡)
  • Hỏa Thiên (火天乡)
  • Tân Đường (新塘乡)
  • Bạch Đường (白塘乡)
  • Lỗi Thạch (磊石乡)
  • Bát Cảnh (八景乡0
  • Phượng Hoàng (凤凰乡)
  • Cầm Kỳ (琴棋乡)
  • Hoàng Kim (黄金乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 28°48′30″B 113°04′40″Đ / 28,80833°B 113,07778°Đ / 28.80833; 113.07778