Thường Ninh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thường Ninh
—  Thành phố cấp huyện  —
Thường Ninh trên bản đồ Thế giới
Thường Ninh
Thường Ninh
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHồ Nam
Địa cấp thịHành Dương
Diện tích
 • Tổng cộng2,052 km2 (792 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng1,300,000 (2.005)
 • Mật độ399.6/km2 (1,035/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính421500 sửa dữ liệu

Thường Ninh (tiếng Trung: 常宁市; bính âm: Chángníng shì) là một thành phố cấp huyện (tương đương cấp huyện) thuộc địa cấp thị Hành Dương, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nghi Dương (宜阳街道)
  • Bồi Nguyên (培元街道)
  • Tuyền Phong (泉峰街道)
  • Thủy Khẩu Sơn (水口山街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bách Phường (柏坊镇)
  • Tùng Bách (松柏镇)
  • Yên Châu (烟洲镇)
  • Ấm Điền (荫田镇)
  • Bạch Sa (白沙镇)
  • Tây Lĩnh (西岭镇)
  • Diêm Hồ (盐湖镇)
  • Tam Giác Đường (三角塘镇)
  • Dương Tuyền (洋泉镇)
  • Miếu Tiền (庙前镇)
  • La Kiều (罗桥镇)
  • Bản Kiều (板桥镇)
  • Thắng Kiều (胜桥镇)
  • Quan Lĩnh (官岭镇)
  • Tân Hà (新河镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nghi Đàm (宜潭乡)
  • Bồng Đường (蓬塘乡)
  • Lan Giang (兰江乡)
  • Đại Bảo (大堡乡)
  • Giang Hà (江河乡)
  • My Tuyền (弥泉乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Dao Tháp Sơn (塔山瑶族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 26°19′22″B 112°25′37″Đ / 26,3228°B 112,427°Đ / 26.3228; 112.427