Thiệu Dương (huyện)
Giao diện
| Thiệu Dương 邵阳县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Vị trí ở Hồ Nam | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Hồ Nam |
| Địa cấp thị | Thiệu Dương |
Thiệu Dương (chữ Hán giản thể: 邵阳县, Hán Việt: Thiệu Dương huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1997 km2, dân số năm 2004 là 738.956 người. GDP của huyện Thiệu Dương năm 2004 là 2,56 tỷ nhân dân tệ. Thiệu Dương có mã số bưu chính 4221xx, mã vùng điện thoại 0739, huyện lỵ đóng tại trấn Đường Độ Khẩu.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Thiệu Dương có 12 trấn và 10 hương
- Trấn: Đường Độ Khẩu, Cửu Công Kiều, Hạ Hoa Kiều, Ngũ Phong Phố, Trường Dương Phố, Bạch Thương, Cốc Châu, Nham Khẩu Phố, Kim Xưng Thị, Li Gia Bình, Hoàng Đình Thị và Đường Điền
- Tiểu Khê Thị, Trường Nhạc, La Thành, Kim Giang, Hà Bá, Chư Giáp, Hoàng Kinh, Hoàng Đường, Thái Kiều và Hà Đường Vân.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Thiệu Dương, elevation 283 m (928 ft), (1991–2020 normals, extremes 1991–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 27.3 (81.1) |
30.9 (87.6) |
32.7 (90.9) |
35.4 (95.7) |
36.0 (96.8) |
36.7 (98.1) |
39.0 (102.2) |
40.2 (104.4) |
37.7 (99.9) |
36.5 (97.7) |
31.5 (88.7) |
23.5 (74.3) |
40.2 (104.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.1 (48.4) |
11.8 (53.2) |
16.1 (61.0) |
22.7 (72.9) |
26.9 (80.4) |
29.8 (85.6) |
33.0 (91.4) |
32.6 (90.7) |
28.8 (83.8) |
23.4 (74.1) |
17.9 (64.2) |
11.8 (53.2) |
22.0 (71.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 5.3 (41.5) |
7.6 (45.7) |
11.5 (52.7) |
17.5 (63.5) |
21.9 (71.4) |
25.3 (77.5) |
28.0 (82.4) |
27.2 (81.0) |
23.5 (74.3) |
18.2 (64.8) |
12.7 (54.9) |
7.3 (45.1) |
17.2 (62.9) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 2.7 (36.9) |
4.8 (40.6) |
8.4 (47.1) |
13.9 (57.0) |
18.2 (64.8) |
22.0 (71.6) |
24.0 (75.2) |
23.5 (74.3) |
19.9 (67.8) |
14.7 (58.5) |
9.2 (48.6) |
4.2 (39.6) |
13.8 (56.8) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −6.4 (20.5) |
−5.4 (22.3) |
−1.7 (28.9) |
2.2 (36.0) |
8.1 (46.6) |
15.0 (59.0) |
18.1 (64.6) |
16.0 (60.8) |
11.9 (53.4) |
3.4 (38.1) |
−1.2 (29.8) |
−7.0 (19.4) |
−7.0 (19.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 66.2 (2.61) |
70.6 (2.78) |
128.0 (5.04) |
138.3 (5.44) |
183.1 (7.21) |
175.8 (6.92) |
129.6 (5.10) |
117.4 (4.62) |
60.1 (2.37) |
74.6 (2.94) |
71.0 (2.80) |
52.9 (2.08) |
1.267,6 (49.91) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 15.0 | 14.8 | 18.5 | 16.9 | 16.6 | 16.0 | 10.9 | 11.9 | 9.0 | 10.6 | 11.5 | 12.0 | 163.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 4.0 | 2.3 | 0.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.3 | 8.2 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 82 | 82 | 84 | 82 | 82 | 84 | 78 | 79 | 80 | 80 | 80 | 79 | 81 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 57.7 | 54.6 | 71.7 | 103.3 | 128.0 | 132.8 | 222.9 | 194.8 | 143.0 | 122.8 | 109.3 | 89.8 | 1.430,7 |
| Phần trăm nắng có thể | 17 | 17 | 19 | 27 | 31 | 32 | 53 | 48 | 39 | 35 | 34 | 28 | 32 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2023.
