Sân bay Vaasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Sân bay Vaasa
Vaasan lentoasema
Vasa flygplats
Vaasan lentoasema.jpg
Mã IATA
VAA
Mã ICAO
EFVA
Vị trí
Độ cao 19 ft (6 m)
Tọa độ 63°02′43″B 021°45′51″Đ / 63,04528°B 21,76417°Đ / 63.04528; 21.76417Tọa độ: 63°02′43″B 021°45′51″Đ / 63,04528°B 21,76417°Đ / 63.04528; 21.76417
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý Finavia
Trang mạng www.finavia.fi/airport_vaasa
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
16/34 2.500 8.202 Nhựa đường
Source: AIP Finland[1]

Sân bay Vaasa (tiếng Phần Lan: Vaasan lentoasema, tiếng Thụy Điển: Vasa flygplats) (IATA: VAAICAO: EFVA) là một sân bay có cự ly khoảng 9 kilômét (5,6 mi) về phía đông nam của trung tâm thành phố Vaasa. Đây là sân bay lớn thứ 5 ở Phần Lan về lượng hành khách thông qua. Năm 2007, sân bay này đã phục vụ 321.928 lượt khách. passengers traveled via the airport. Năm 2005 và 2008[2], sân bay này đã được bầu chọn là sân bay trong năm của Phần Lan. Các hãng hàng không hoạt động ở đây có FinnairFinncomm Airlines. Sân bay này cũng phục vụ nhiều chuyến bay thuê bao nối với các điểm ở Bulgaria, quần đảo Canary, Hy Lạp, Tây Ban Nhan, Thổ Nhĩ Kỳ và Thái Lan.

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Số lượt khách hàng năm của Sân bay Vaasa [3]
Năm Nội địa Quốc tế Tổng cộng Thay đổi
2000 227.523 98.851 326.374 4,2%
2001 216.409 95.651 312.060 −4,4%
2002 194.651 74.466 269.117 −13,8%
2003 169.088 79.836 248.924 −7,5%
2004 166.836 94.480 261.316 5,0%
2005 178.378 118.886 297.264 13,8%
2006 195.045 111.106 306.151 3,0%
2007 213.833 108.095 321.928 5,2%
2008 234.447 108.948 343.395 6,7%

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Bay theo lịch trình[sửa | sửa mã nguồn]

Bay thuê bao (mùa Thu 2008 – mùa Xuân 2009)[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “EFVA Vaasa” (PDF). AIP Suomi / Finland. Vantaa: Finavia. Ngày 31 tháng 7 năm 2008. tr. EFVA AD 2.1, pp. 1–12. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ “Vaasa is Airport of the Year 2008”. Vantaa: Finavia. 2008-11-11. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2009.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  3. ^ “Annual statistics”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Airports in Finland