Sô-cô-la nóng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sô-cô-la nóng
Becher Kakao mit Sahnehäubchen.JPG
Một tách sô-cô-la với kem sữa béococa đặc
Phân loại Coca nóng
Màu sắc màu nâu hoặc hạt dẻ
Hương vị sô-cô-la

Sô-cô-la nóng, được biết đến là cacao nóng, là đồ uống nóng thường bao gồm sô-cô-la cạo, sô-cô-la hòa tan hay cacao,, đun nóng với sữa hoặc nước và đường.[1]

Thông tin dinh dưỡng[sửa | sửa mã nguồn]

Sô-cô-la nóng
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g
Năng lượng 322.168 kJ (77.000 kcal)
10.74 g
Đường 9.66 g
Chất xơ thực phẩm 1 g
2.34 g
Chất béo bão hòa 1.431 g
Chất béo chuyển hóa 0.078 g
Chất béo không bão hòa đơn 0.677 g
Chất béo không bão hòa đa 0.084 g
3.52 g
Vitamin
Vitamin A equiv.
(6%)
51 μg
Vitamin A 176 IU
Thiamine (B1)
(3%)
0.039 mg
Riboflavin (B2)
(15%)
0.182 mg
Niacin (B3)
(1%)
0.133 mg
Vitamin B6
(3%)
0.04 mg
Folate (B9)
(1%)
5 μg
Vitamin B12
(20%)
0.49 μg
Vitamin C
(0%)
0.2 mg
Vitamin D
(7%)
1.1 μg
Vitamin D
(8%)
45 IU
Vitamin E
(0%)
0.03 mg
Vitamin K
(0%)
0.2 μg
Chất khoáng
Canxi
(11%)
114 mg
Sắt
(3%)
0.42 mg
Magiê
(6%)
23 mg
Phốt pho
(15%)
105 mg
Kali
(4%)
197 mg
Natri
(3%)
44 mg
Kẽm
(7%)
0.63 mg
Other constituents
Nước 82.45 g
Caffeine 2 mg
Cholesterol 8 mg
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (US recommendations) cho người trưởng thành.
Source: https://ndb.nal.usda.gov/ndb/search/list?qlookup=01105

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grivetti, Louis E.; Howard-Yana Shapiro (2009). Chocolate: history, culture, and heritage. John Wiley and Sons. tr. 345. ISBN 978-0-470-12165-8. 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Turback, Michael (2005). Hot Chocolate, Ten Speed Press. ISBN 1-58008-708-6.
  • Morton, Frderic and Marcia (1986). Chocolate, An Illustrated History, Crown Publishers, INC. ISBN 0-517-55765-7