Sakemoto Noriyuki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sakemoto Noriyuki | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 9, 1984 | ||
| Nơi sinh | Gobō, Wakayama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Cerezo Osaka | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2002 | Hatsushiba Hashimoto High School | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2003– | Cerezo Osaka | 278 | (12) |
| 2016– | → U-23 Cerezo Osaka | 8 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Sakemoto Noriyuki (酒本 憲幸 Sakemoto Noriyuki, sinh ngày 8 tháng 9 năm 1984 ở Wakayama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Cerezo Osaka.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | AFC | Tổng cộng | |||||||
| 2003 | Cerezo Osaka | J1 League | 5 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | - | - | 9 | 0 |
| 2004 | 16 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | - | - | 20 | 0 | ||
| 2005 | 7 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | - | - | 11 | 0 | ||
| 2006 | 12 | 1 | 1 | 0 | 6 | 0 | - | - | 19 | 1 | ||
| 2007 | J2 League | 22 | 3 | 2 | 0 | - | - | - | - | 24 | 3 | |
| 2008 | 18 | 3 | 1 | 0 | - | - | - | - | 19 | 3 | ||
| 2009 | 46 | 1 | 1 | 0 | - | - | - | - | 47 | 1 | ||
| 2010 | J1 League | 7 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | - | - | 12 | 0 | |
| 2011 | 22 | 2 | 4 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 30 | 2 | ||
| 2012 | 29 | 0 | 3 | 0 | 7 | 0 | - | - | 39 | 0 | ||
| 2013 | 29 | 1 | 2 | 0 | 4 | 0 | - | - | 35 | 1 | ||
| 2014 | 25 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 33 | 0 | ||
| 2015 | J2 League | 25 | 0 | 0 | 0 | - | - | 25 | 0 | |||
| 2016 | 15 | 1 | 3 | 1 | - | - | 18 | 2 | ||||
| U-23 Cerezo Osaka | J3 League | 1 | 0 | - | - | - | 1 | 0 | ||||
| 2017 | Cerezo Osaka | J1 League | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 | - | 8 | 0 | |
| U-23 Cerezo Osaka | J3 League | 7 | 0 | - | - | - | 7 | 0 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 286 | 12 | 32 | 1 | 31 | 0 | 8 | 0 | 357 | 13 | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Stats Centre: Sakemoto Noriyuki Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2009.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 28 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 172 out of 289)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Profile at Cerezo Osaka Lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Sakemoto Noriyuki tại J.League (bằng tiếng Nhật)