Sakemoto Noriyuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sakemoto Noriyuki
酒本 憲幸
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sakemoto Noriyuki
Ngày sinh 8 tháng 9, 1984 (35 tuổi)
Nơi sinh Gobō, Wakayama, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Cerezo Osaka
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2002 Hatsushiba Hashimoto High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003– Cerezo Osaka 278 (12)
2016–U-23 Cerezo Osaka 8 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Sakemoto Noriyuki (酒本 憲幸 Sakemoto Noriyuki?, sinh ngày 8 tháng 9 năm 1984 ở Wakayama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Cerezo Osaka.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2003 Cerezo Osaka J1 League 5 0 4 0 0 0 - - 9 0
2004 16 0 1 0 3 0 - - 20 0
2005 7 0 4 0 0 0 - - 11 0
2006 12 1 1 0 6 0 - - 19 1
2007 J2 League 22 3 2 0 - - - - 24 3
2008 18 3 1 0 - - - - 19 3
2009 46 1 1 0 - - - - 47 1
2010 J1 League 7 0 0 0 5 0 - - 12 0
2011 22 2 4 0 1 0 3 0 30 2
2012 29 0 3 0 7 0 - - 39 0
2013 29 1 2 0 4 0 - - 35 1
2014 25 0 3 0 0 0 5 0 33 0
2015 J2 League 25 0 0 0 - - 25 0
2016 15 1 3 1 - - 18 2
U-23 Cerezo Osaka J3 League 1 0 - - - 1 0
2017 Cerezo Osaka J1 League 0 0 3 0 5 0 - 8 0
U-23 Cerezo Osaka J3 League 7 0 - - - 7 0
Tổng cộng sự nghiệp 286 12 32 1 31 0 8 0 357 13

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Sakemoto Noriyuki Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 28 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 172 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]