Bước tới nội dung

Samtredia

Samtredia
სამტრედია
Hình nền trời của Samtredia სამტრედია
Samtredia სამტრედია trên bản đồ Gruzia
Samtredia სამტრედია
Samtredia
სამტრედია
Tọa độ: 42°09′0″B 42°20′0″Đ / 42,15°B 42,33333°Đ / 42.15000; 42.33333
Quốc gia Gruzia
MkhareImereti
Thành lập1921
Độ cao25 m (82 ft)
Dân số (2014)
 • Tổng cộng25,318
Múi giờGeorgian Time (UTC+4)
Mã bưu chính3900 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaLod sửa dữ liệu

Samtredia (tiếng Gruzia: სამტრედიაthành phố lớn thứ 8 của Gruzia, thuộc vùng Imereti. Thành phố có dân số 25.318 người (năm 2014).[1] Samtredia nằm ở một vùng đất thấp giữa các sông RioniTskhenis-Tsqali, 244 km về phía tây Tbilisi, và 27 km về phía tây Kutaisi. Tuyến đường bộ và đường ray quan trọng nhất Gruzia hội tụ ở thành phố này, khiến Samtredia là trung tâm vận tải quan trọng của quốc gia này. Sân bay Kopitnari có cự ly 10 km so với Samtredia. Khí hậu khu vực là cận nhiệt đới ẩm với mùa đông ấm và ôn hòa, mùa hè nóng.[2]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Samtredia
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 21.8
(71.2)
24.6
(76.3)
28.8
(83.8)
33.3
(91.9)
35.7
(96.3)
39.5
(103.1)
41.1
(106.0)
39.3
(102.7)
36.5
(97.7)
32.4
(90.3)
29.5
(85.1)
23.8
(74.8)
41.1
(106.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.0
(48.2)
9.7
(49.5)
14.2
(57.6)
20.7
(69.3)
23.8
(74.8)
27.4
(81.3)
28.1
(82.6)
28.7
(83.7)
26.3
(79.3)
21.9
(71.4)
15.6
(60.1)
11.0
(51.8)
19.7
(67.5)
Trung bình ngày °C (°F) 5.7
(42.3)
6.0
(42.8)
9.6
(49.3)
14.9
(58.8)
18.1
(64.6)
22.0
(71.6)
23.7
(74.7)
23.9
(75.0)
20.9
(69.6)
16.7
(62.1)
11.5
(52.7)
7.5
(45.5)
15.0
(59.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 2.3
(36.1)
2.3
(36.1)
4.9
(40.8)
9.0
(48.2)
12.5
(54.5)
16.5
(61.7)
19.3
(66.7)
19.1
(66.4)
15.6
(60.1)
11.5
(52.7)
7.3
(45.1)
3.9
(39.0)
10.4
(50.6)
Thấp kỉ lục °C (°F) −11.4
(11.5)
−10.4
(13.3)
−9
(16)
−2.9
(26.8)
3.2
(37.8)
7.6
(45.7)
12.0
(53.6)
11.2
(52.2)
5.8
(42.4)
0.6
(33.1)
−2.5
(27.5)
−5.6
(21.9)
−11.4
(11.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 208.2
(8.20)
136.4
(5.37)
101.2
(3.98)
79.0
(3.11)
72.2
(2.84)
105.0
(4.13)
112.5
(4.43)
117.9
(4.64)
124.3
(4.89)
140.0
(5.51)
176.0
(6.93)
185.8
(7.31)
1.558,5
(61.34)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 14.8 12.2 11.0 8.8 9.4 10.3 9.1 8.3 8.7 9.0 12.5 13.5 127.6
Nguồn 1: [3]
Nguồn 2: [4]

Người nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ “მოსახლეობის საყოველთაო აღწერა 2014”. საქართველოს სტატისტიკის ეროვნული სამსახური. tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2016.
  2. ^ Samtredia Municipality.[liên kết hỏng] Imereti regional administration. Truy cập on ngày 1 tháng 5 năm 2008.
  3. ^ “Moyennes 1981-2010 Géorgie” (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2019.
  4. ^ “Météo Climat stats for Samtredia”. Météo Climat. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2019.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]