Sheffield

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Sheffield
—  Thành phốquận đô thị  —
Theo chiều kim đồng hồ từ trên cùng bên trái: Tòa thị chính Sheffield; Tháp St Paul từ Cổng Arundel; Bánh xe Sheffield; Park Hill căn hộ; Trung tâm mua sắm Meadowhall; Nhà ga Sheffield và Quảng trường Sheaf
Theo chiều kim đồng hồ từ trên cùng bên trái: Tòa thị chính Sheffield; Tháp St Paul từ Cổng Arundel; Bánh xe Sheffield; Park Hill căn hộ; Trung tâm mua sắm Meadowhall; Nhà ga SheffieldQuảng trường Sheaf
Huy hiệu của Sheffield
Huy hiệu
Biểu trưng chính thức của Sheffield
Logo hội đồng
Tên hiệu: ‘Steel City’
Khẩu hiệu: ’Deo Adjuvante Labor Proficit’
(Latin: ’With God's help our labour is successful’)
Sheffield trong South Yorkshire
Sheffield trong South Yorkshire
Sheffield trên bản đồ Anh
Sheffield
Sheffield
Sheffield trên bản đồ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Sheffield
Sheffield
Sheffield trên bản đồ Châu Âu
Sheffield
Sheffield
Location within England##Location within the United Kingdom##Location in Europe
Quốc gia có chủ quyềnAnh quốc
HạtAnh
VùngYorkshire and the Humber
Hạt lễ nghiSouth Yorkshire
Hạt lịch sửYorkshire
Các khu vực trung tâm và ngoại ô đô thị
Derbyshire
Một vài ngoại ô phía Nam
Thành lậpk. 8th century
Hiến chương thị trấn10 tháng 8 năm 1297
Tư cách thành phố1893
Trụ sở hành chínhTòa thị chính Sheffield
Chính quyền
 • KiểuMetropolitan boroughthành phố
 • Cơ quan quản lýHội đồng thành phố Sheffield
 • Thị trưởngTony Downing (Công đảng)
 • Council LeaderJulie Dore (Công đảng)
 • Dân biểu:Clive Betts (Công đảng)
Paul Blomfield (Công đảng)
Olivia Blake ((Công đảng))
Miriam Cates (Bảo thủ)
Louise Haigh (Công đảng))
Gill Furniss (Công đảng)|(Labour Co-op)
[1]
Diện tích
 • Thành phố367,94 km2 (142,06 mi2)
Dân số (ước tính giữa 2017)
 • Thành phố577,800 (Ranked 3)
 • Đô thị685,368
(Sheffield urban area)
 • Mật độ đô thị4.092/km2 (10,600/mi2)
 • Vùng đô thị1,569,000[2]
 • Dân tộc
Tên cư dânSheffielder
Múi giờGreenwich Mean Time (UTC+0)
Mã bưu chínhS
Mã điện thoại0114
Thành phố kết nghĩaKawasaki, Pittsburgh, Bochum, Macerata, Donetsk, Kitwe, Thành Đô, An Sơn, Estelí, Kotli sửa dữ liệu
Trang webwww.sheffield.gov.uk
Một khu chợ tại Sheffield

Sheffield là một thành phố và đô thị trung tâm của hạt Nam Yorkshire, nước Anh. Thành phố có tên là Sheffield vì nó từng nằm trên một cánh đồng có dòng sông Sheaf chảy qua.

Sheffield từng là một trung tâm công nghiệp lớn của Anh thế kỉ 19, nổi tiếng với ngành công nghiệp sản xuất thép. Dân số thành phố ước tính có khoảng 530,300 người (2007), đây là một trong 8 thành phố lớn nhất của Anh ngoài Luân Đôn. Trong khi đó nếu tính rộng hơn, khu vực đô thị Sheffield có dân số 640,720. Vùng đô thị lớn hơn của Sheffield có dân số 1,277,100 người trong khi Vùng thành phố Sheffield có số dân hơn 1,800,000 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Elected representatives”. sheffield.gov.uk. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2020. 
  2. ^ “British Urban Pattern: Population Data (Epson)” (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)