Siemens-Schuckert R.I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
R.I
Kiểu Máy bay ném bom
Nguồn gốc Đế quốc Đức Đế quốc Đức
Nhà chế tạo Siemens-Schuckert
Nhà thiết kế Bruno và Franz Steffen[1]
Chuyến bay đầu 24 tháng 5 năm 1915[2]
Số lượng sản xuất 1[3]
Phát triển thành Siemens-Schuckert R.II, R.III, R.IV, R.V, R.VIR.VII

Siemens-Schuckert R.I là một loại máy bay ném bom chế tạo ở Đức trong Chiến tranh thế giới I.[4][5]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Siemens-Schuckert R.I
Siemens-Schuckert R.II
Siemens-Schuckert R.III
Siemens-Schuckert R.IV
Siemens-Schuckert R.V
Siemens-Schuckert R.VI
Siemens-Schuckert R.VII

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Kroschel & Stützer 1994, p.133

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 4
  • Chiều dài: 17.5 m (57 ft 5 in)
  • Sải cánh: 28 m (91 ft 11 in)
  • Chiều cao: 5.2 m (17 ft 1 in)
  • Diện tích cánh: 138 m2 (1,490 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 4.000 kg (8.800 lb)
  • Trọng lượng có tải: 5.200 kg (11.440 lb)
  • Powerplant: 3 × Benz Bz.III, 112 kW (150 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy 7,9-mm
  • 500 kg (1,100 lb) bom.
  • Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

    1. ^ Grey & Thetford 1962, p.572
    2. ^ Haddow & Grosz 1963, p.175
    3. ^ Haddow & Grosz 1963, p.179
    4. ^ Taylor 1989, p.808
    5. ^ The Illustrated Encyclopedia of Aircraft, p.2920

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Gray, Peter; Owen Thetford (1962). German Aircraft of the First World War. London: Putnam. 
    • Haddow, G.W.; Peter M. Grosz (1962). The German Giants: The Story of the R-planes 1914–1919. London: Putnam. 
    • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft. London: Aerospace Publishing. 
    • Kroschel, Günter; Helmut Stützer (1994). Die Deutschen Militärflugzeuge 1910–1918. Herford: Mittler. 
    • Taylor, Michael J.H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.