Sopwith Hippo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Hippo
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạo Sopwith Aviation Company
Chuyến bay đầu 1917
Tình trạng Mẫu thử
Số lượng sản xuất 2

Sopwith 3F.2 Hippo là một mẫu thử máy bay tiêm kích của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ British Aeroplanes 1914-18[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 24 ft 6 in (7,46 m)
  • Sải cánh: 38 ft 9 in (11,81 m)
  • Chiều cao: 9 ft 4 in (2,85 m)
  • Diện tích cánh: 340 sq ft (31,6)
  • Trọng lượng rỗng: 1.481 lb (673 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.590 lb (1.177 kg)
  • Động cơ: 1 × Clerget 11Eb, 200 hp (149 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

a Some sources suggest that, rather than a rebuilt first prototype, that the Hippo with reduced stagger was a new aircraft.[2][3]

  1. ^ Bruce 1957, p. 621.
  2. ^ Robertson 1970, p.228.
  3. ^ Mason 1992, p.123.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bruce, J.M. British Aeroplanes 1914-18. London:Putnam, 1957.
  • Bruce, J.M. War Planes of the First World War: Volume Three Fighters. London:Macdonald, 1969. ISBN 0-356-01490-8.
  • Green, William and Swanborough, Gordon. The Complete Book of Fighters. New York:Smithmark, 1994. ISBN 0-8317-3939-8.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, USA:Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.
  • Robertson, Bruce. Sopwith-The Man and his Aircraft. Letchworth, UK:Air Review, 1970. ISBN 0-900435-15-1.