Sornac (tổng)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Tổng Sornac | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Sornac | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Corrèze |
| Quận | Quận Ussel |
| Thủ phủ | Sornac |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Pierre Coutaud |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 2 456 |
| • Mật độ | 9,44/km2 (24,4/mi2) |
| Mã địa lý | 19 23 |
| Số xã | 8 |
Tổng Sornac là một tổng của Pháp tọa lạc tại tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng này được tổ chức xung quanh Sornac trong quận Ussel. Độ cao khu vực này là 639 m (Saint-Germain-Lavolps) đến 958 m (Sornac) độ cao trung bình trên mực nước biển là 781 m.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2001-2008 | Corinne Bucquet | RPR | |
| 2008-2014 | Pierre Coutaud | PS |
Phân chia đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng Sornac được chia thành 8 xã và khoảng 2 456 người (điều tra dân số năm 1999 không tính trùng dân số).
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Bellechassagne | 78 | 19290 | 19021 |
| Chavanac | 49 | 19290 | 19052 |
| Millevaches | 82 | 19290 | 19139 |
| Peyrelevade | 830 | 19290 | 19164 |
| Saint-Germain-Lavolps | 93 | 19290 | 19206 |
| Saint-Rémy | 228 | 19290 | 19238 |
| Saint-Setiers | 245 | 19290 | 19241 |
| Sornac | 851 | 19290 | 19261 |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 916 | 3 472 | 3 284 | 3 047 | 2 767 | 2 456 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Tổng Sornac sur le site de l'Insee[liên kết hỏng]
- plan du Tổng Sornac sur Mapquest
- Localisation du Tổng Sornac sur une carte de France[liên kết hỏng]