Türkmenbaşy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Turkmenbaşy
Türkmenbaşy
Türkmenbaşy
Türkmenbaşy
Turkmenbaşy trên bản đồ Turkmenistan
Turkmenbaşy
Turkmenbaşy
Vị trí ở Turkmenistan
Tọa độ: 40°01′0″B 52°58′0″Đ / 40,01667°B 52,96667°Đ / 40.01667; 52.96667Tọa độ: 40°01′0″B 52°58′0″Đ / 40,01667°B 52,96667°Đ / 40.01667; 52.96667
Quốc giaFlag of Turkmenistan.svg Turkmenistan
TỉnhTỉnh Balkan
Đặt tên theoSaparmurat Atayevich Niyazov sửa dữ liệu
Độ cao17 m (56 ft)
Dân số (2006)
 • Tổng cộng87,822
Múi giờUTC+5 sửa dữ liệu
745000 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaJūrmala sửa dữ liệu

Türkmenbaşy tên cũ là Krasnovodsk (tiếng Nga: Красноводск) và Kyzyl-Su, là một thành phố ở Turkmenistan, tỉnh Balkan. Thành phố nằm bên Biển Caspi, nằm ở khu vực có độ cao 27 mét. Dân số năm 2004 khoảng 86.800 người, phần lớn là người NgaAzeri. Là một trạm cuối của tuyến đường sắt xuyên Caspi, thành phố đã từng là một trung tâm vận tải quan trọng.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Türkmenbaşy có khí hậu sa mạc lạnh (BWk theo phân loại khí hậu Köppen), với mùa hè nóng bức và mùa đông lạnh giá. Nhiệt độ trung bình là 3 °C vào tháng 1 và 28 °C vào tháng 7. Lượng mưa trung bình hàng năm là 125 mm (5 in).

Dữ liệu khí hậu của Türkmenbaşy (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 20.7 23.3 29.0 36.0 40.7 43.3 44.7 44.5 43.5 33.4 28.1 24.6 44,7
Trung bình cao °C (°F) 7.5 8.7 13.1 19.9 25.8 31.6 34.6 34.5 29.3 21.5 14.2 9.1 20,8
Trung bình ngày, °C (°F) 3.3 3.9 7.7 13.7 19.5 25.1 28.2 28.0 22.7 15.4 9.3 4.9 15,1
Trung bình thấp, °C (°F) −0.3 −0.2 3.2 8.5 13.6 18.9 22.2 22.0 16.7 10.0 5.0 1.2 10,1
Thấp kỉ lục, °C (°F) −21.5 −21.9 −12.6 −2.6 0.9 6.6 14.1 10.2 3.3 −3.1 −12.1 −16.3 −21,9
Giáng thủy mm (inch) 12
(0.47)
13
(0.51)
17
(0.67)
16
(0.63)
9
(0.35)
3
(0.12)
2
(0.08)
5
(0.2)
5
(0.2)
11
(0.43)
19
(0.75)
14
(0.55)
126
(4,96)
độ ẩm 76 72 68 63 56 50 49 44 46 58 72 75 61
Số ngày mưa TB 8 7 8 8 6 3 2 3 3 6 8 8 70
Số ngày tuyết rơi TB 4 4 1 0.1 0 0 0 0 0 0 0 2 11
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 136.6 139.0 172.6 227.0 303.2 347.0 344.0 330.2 294.1 228.8 161.9 124.0 2.808,4
Nguồn #1: Pogoda.ru.net [1]
Nguồn #2: NOAA (sun, 1961–1990)[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Weather and Climate- The Climate of Turkmenbashi” (bằng tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  2. ^ “Turkmenbashy Climate Normals 1961–1990”. National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2015.