Thành viên:Tranletuhan/QLMT

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Các chủ đề QLMT theo khóa[sửa | sửa mã nguồn]

K2010[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý chất thải (24.684 byte)
  2. Đuôi quặng (26.296 byte)
  3. Chất thải phóng xạ (104.735 byte)
  4. ô nhiễm nước (23.004 byte)
  5. Mưa axit (38 byte)
  6. Tác động môi trường trong khai thác mỏ (17.037 byte)
  7. Đất ngập nước (40.557 byte)
  8. Dòng chảy mặt (13.674 byte)
  9. Ô nhiễm đất (22.689 byte)
  10. Thực vật ngập mặn (17.498 byte)
  11. Quản lý tài nguyên thiên nhiên (22.949 byte)
  12. Xử lý nước thải (30.553 byte)

K2011[sửa | sửa mã nguồn]

  1. nước trồi (13.552 byte)
  2. Giám sát môi trường (33.695 byte)
  3. Quản lý tài nguyên thiên nhiên (22.949 byte)
  4. ISO 14000 (27.220 byte)
  5. Bảo tồn sinh học (51 byte)
  6. Phát triển bền vững (20.522 byte)
  7. Chất thải nguy hại (21.170 byte)
  8. Quản lý đới bờ biển (19.430 byte)

K2012[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý tổng hợp đới bờ (17.230 byte)
  2. Kỹ thuật sông (19.467 byte)
  3. Quản lý lưu vực sông (13.837 byte)
  4. Quản lý sinh thái và Đề án Kiểm toán (19.616 byte) (EAMS)
  5. HSE (20.949 byte)
  6. Quy hoạch môi trường (26.767 byte)
  7. Bài viết không tồn tại.
  8. phân compost (27.409 byte)
  9. Bể tự hoại (25.747 byte)
  10. Chất rắn lơ lửng (20.842 byte) (SS)
  11. Xử lý nước thải công nghiệp (30.409 byte)
  12. Xói mòn (66.412 byte)

2013[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý bờ biển (15.768 byte)
  2. en:Environmental audit (Kiểm toán môi trường)
  3. Phục hồi môi trường (3.550 byte)
  4. Lưu vực (24.621 byte)
  5. Chất thải nguy hại (21.170 byte)
  6. Hệ thống quản lý môi trường (20.788 byte)
  7. Tái chế (44.349 byte)
  8. Bờ biển (21.258 byte)
  9. Nước thải (30.437 byte)
  10. Ô nhiễm không khí (35.325 byte)
  11. Tổng chất rắn hòa tan (21.360 byte) (TDS)
  12. Tổng chất rắn lơ lửng (26.654 byte) - TSS)
  13. Độ đục (en:Turbidity)
  14. Jetty (en:Jetty)
  15. Bùn hoạt tính (20.658 byte)
  16. Dòng thải axit mỏ (51 byte)
  17. Lò đốt rác thải sinh hoạt (30.078 byte)
  18. Phân loại chất thải (20.966 byte)
  19. Độ mặn (23.068 byte)
  20. Xói mòn đất (22.488 byte)
  21. Quản lý tài nguyên thiên nhiên (22.949 byte)
  22. Đánh giá tác động môi trường (20.262 byte)