Tiếng Ả Rập Algérie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ả Rập Algeria

Dziria, دزيرية
Sử dụng tạiAlgérie
Tổng số người nói42,5 triệu
3 triệu người nói ngôn ngữ thứ hai ở Algeria[1]
Phân loạiPhi-Á
Hệ chữ viếtchữ Ả Rập
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3arq
Glottologalge1239[2]
Bài viết này có chứa ký tự ngữ âm IPA. Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác thay vì kí tự Unicode. Để biết hướng dẫn giới thiệu về các ký hiệu IPA, xem Trợ giúp:IPA.

Tiếng Ả Rập Algeria (được gọi là Darja hoặc Dziria ở Algeria) là một phương ngữ tiếng Ả Rập được nói ở miền bắc Algeria. Nó thuộc cụm phương ngữ Ả Rập Maghreb và một phần thông hiểu lẫn nhau với tiếng Ả Rập Tunisiatiếng Ả Rập Maroc.

Giống như các phương ngữ tiếng Ả Rập Maghreb khác, tiếng Ả Rập Algeria có vốn từ vựng ngôn ngữ Semit.[3] Nó chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ Berbertiếng Latinh[4] và có nhiều từ mượn từ tiếng Pháp, tiếng Ả Rập Andalucia, tiếng Turk Ottomantiếng Tây Ban Nha.

Tiếng Ả Rập Algeria là phương ngữ bản địa của 75% đến 80% người Algeria và được nói thông thạo bởi từ 85% đến 100% dân cư.[5] Nó là ngôn ngữ nói được sử dụng trong giải trí và giao tiếp hàng ngày, trong khi tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại (MSA) thường sử dụng cho hành chính và giáo dục.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:E15
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Algerian Arabic”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Elimam, Abdou (2009). Du Punique au Maghribi:Trajectoires d’une langue sémito-méditerranéenne (PDF). Synergies Tunisie. 
  4. ^ Martin Haspelmath; Uri Tadmor (ngày 22 tháng 12 năm 2009). Loanwords in the World's Languages: A Comparative Handbook. Walter de Gruyter. tr. 195. ISBN 978-3-11-021844-2. 
  5. ^ “Arabic, Algerian Spoken”. Ethnologue. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2016. 

Bản mẫu:Ngôn ngữ tại Algérie