Tiếng Marshall

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Marshall
(cách viết mới) Kajin M̧ajeļ
(cách viết cũ) Kajin Majōl
Sử dụng tại Quần đảo Marshall
Tổng số người nói 55.000 (1979)
Phân loại Hệ ngôn ngữ Nam Đảo
Hệ chữ viết Latinh (biến thể tiếng Marshall)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Quần đảo Marshall (cùng với tiếng Amj)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 mh
ISO 639-2 mah
ISO 639-3 mah
Glottolog mars1254

Tiếng Marshall (tiếng Marshall: cách viết mới Kajin M̧ajeļ và cách viết cũ Kajin Majōl, phát âm tiếng Marshall: [kɑ͡æzʲinʲ(e͡ɤ) mˠɑɑ̯zʲɛ͡ʌɫ]), cũng được gọi là tiếng Ebon, là một ngôn ngữ Malay-Polynesia được nói tại Quần đảo Marshall bởi khoảng 44.000 người, và là ngôn ngữ chính của đất nước. Có hai phương ngữ chính: Rālik (tây) và Ratak (đông).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bender, Byron W. (1968). Marshallese phonology. Oceanic Linguistics, 7, 16-35.
  • Bender, Byron W. (1969). Spoken Marshallese: an intensive language course with grammatical notes and glossary. Honolulu: University of Hawaii Press. ISBN 0-87022-070-5
  • Bender, Byron W. (1969). Vowel dissimilation in Marshallese. In Working papers in linguistics (No. 11, pp. 88–96). University of Hawaii.
  • Bender, Byron W. (1973). Parallelisms in the morphophonemics of several Micronesian languages. Oceanic Linguistics, 12, 455-477.
  • Choi, John D. (1992). Phonetic underspecification and target interpolation: An acoustic study of Marshallese vowel allophony. UCLA Working Papers in Phonetics (No. 82). [1]
  • Hale, Mark. (2007) Chapter 5 of Historical Linguistics: Theory and Method. Blackwell
  • Hale, Mark. (2000). Marshallese phonology, the phonetics-phonology interface and historical linguistics. The Linguistic Review, 17, 241-257.
  • Pagotto, L. (1987). Verb subcategorization and verb derivation in Marshallese: a lexicase analysis.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]