Tiếng Marshall

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marshallese
Kajin M̧ajeļ or Kajin Majõl
Nói tại Quần đảo Marshall
Tổng số người nói 43,900
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Nam Đảo
Phân nhánh
Hệ chữ viết Latin (Bảng chữ cái Marshall)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Marshall Islands (with Tiếng Anh)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 mh
ISO 639-2 mah
ISO 639-3 mah

Ngôn ngữ Marshall (Marshallese: Kajin M̧ajeļ, là ngôn ngữ lâu đời Kajin Majõlnhánh ngôn ngữ Malay-PolynesianQuần đảo Marshall, và là ngôn ngữ chính thức của đất nước. Có 2 tiếng địa phương: Rālik (phía Tây) và Ratak (phía Đông).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bender, Byron W. (1968). Marshallese phonology. Oceanic Linguistics, 7, 16-35.
  • Bender, Byron W. (1969). Spoken Marshallese: an intensive language course with grammatical notes and glossary. Honolulu: University of Hawaii Press. ISBN 0-87022-070-5
  • Bender, Byron W. (1969). Vowel dissimilation in Marshallese. In Working papers in linguistics (No. 11, pp. 88–96). University of Hawaii.
  • Bender, Byron W. (1973). Parallelisms in the morphophonemics of several Micronesian languages. Oceanic Linguistics, 12, 455-477.
  • Choi, John D. (1992). Phonetic underspecification and target interpolation: An acoustic study of Marshallese vowel allophony. UCLA Working Papers in Phonetics (No. 82). [1]
  • Hale, Mark. (2007) Chapter 5 of Historical Linguistics: Theory and Method. Blackwell
  • Hale, Mark. (2000). Marshallese phonology, the phonetics-phonology interface and historical linguistics. The Linguistic Review, 17, 241-257.
  • Pagotto, L. (1987). Verb subcategorization and verb derivation in Marshallese: a lexicase analysis.