Trần Barga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trần Barga
陈巴尔虎旗
Trần Ba Nhĩ Hổ kỳ
—  Kỳ  —
ChinaHulunbuirChenBaragqi.png
Trần Barga陈巴尔虎旗Trần Ba Nhĩ Hổ kỳ trên bản đồ Thế giới
Trần Barga陈巴尔虎旗Trần Ba Nhĩ Hổ kỳ
Trần Barga
陈巴尔虎旗
Trần Ba Nhĩ Hổ kỳ
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Nội Mông Cổ
Địa cấp thị Hulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ)
Diện tích
 • Tổng cộng 21.192 km2 (8,182 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 60,000 (2.004)
 • Mật độ 2.8/km2 (7/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 021500 sửa dữ liệu

Kỳ Trần Barga (giản thể: 陈巴尔虎旗; phồn thể: 陳巴爾虎旗; bính âm: Chén Bā'ěrhǔ Qí, Hán Việt:Trần Ba Nhĩ Hổ) là một kỳ của địa cấp thị Hulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Chữ "Trần" (陈) trong tên kỳ nghĩa là "cũ". Kỳ nằm cách quận Hailar khoảng 28 kilômét (17 mi).

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ba Ngạn Khố Nhân (巴彦库仁镇)
  • Bảo Nhật Hy Lặc (宝日希勒镇)
  • Hô Hòa Nặc Nhĩ (呼和诺尔镇)

Tô mộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tây Ô Châu Nhĩ (西乌珠尔苏木)
  • Đông Ô Châu Nhĩ (东乌珠尔苏木)
  • Ba Ngạn Cáp Đạt (巴彦哈达苏木)
  • Đặc Nê Hà (特泥河苏木)

Tô mộc dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tô mộc dân tộc Ngạc Ôn Khắc (Evenk) (鄂温克民族苏木)

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mục trường Quốc doanh Cáp Đạt Đồ (国营哈达图牧场)
  • Mục trường Quốc doanh Đặc Nê Hà (国营特泥河农牧场)
  • Mục trường Quốc doanh Hạo Đặc Đào Hải (国营浩特陶海牧场)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 49°20′B 119°25′Đ / 49,333°B 119,417°Đ / 49.333; 119.417