Uông Đông Thành

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Uông Đông Thành
JIROWANG.jpg
Uông Đông Thành năm 2009
Thông tin nghệ sĩ
Phồn thể (phồn thể)
Giản thể (giản thể)
Bính âmWāng Dōngchéng (Tiếng Phổ thông)
Việt bínhWong1 Dung1-sing4 (Tiếng Quảng Châu)
Bạch thoạiOng Tang-sêng (Hokkien)
Sinh
Wang Tung Ch'eng

24 tháng 8, 1981 (38 tuổi)
Đài Bắc, Đài Loan
Tên khácJiro Wang, Wang Da Dong
Nguyên quánTrung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
Nghề nghiệpDiễn viên, ca sĩ, người mẫu
Năm hoạt động2001–nay (người mẫu)
2004–nay (diễn xuất)
2005–nay (ca hát)
Thể loạiMandopop
Nhạc cụGuitar
Loại giọngBaritone, Tenor
Hãng đĩaHIM International Music
WOW Music (HK)
Pony Canyon (Japan)
HaiRun Media (China)
Hoạt động liên quanPhi Luân Hải
Dong Cheng Wei
Cha mẹ(Cha đã mất)
WebsiteFahrenheit@HIM International Music

Jiro Wang (phồn thể: 汪東城; giản thể: 汪东城; bính âm: Wāng Dōngchéng; Wade–Giles: Wang Tung-Ch'eng; sinh ngày 24 tháng 8 năm 1981) là một diễn viên, ca sĩ người Đài Loan, khởi nghiệp bằng việc làm người mẫu bán thời gian.

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Nữ chính
2011 Tử Trạch - The Purple House - 紫宅 Lý Nghị Đồng Lệ Á (vai Châu Đồng)
2013 Nhìn thấy - Seeing Uông Đông Thành
2012 Những người bạn trai của tôi - My Boyfriends - 我的男男男男朋友 Trịnh Hạo Tạ Na (vai Tạ Văn Đình)
2013 Vương quốc xinh đẹp của tôi - My Beautiful Kingdom - 我的美麗王國 Khải Văn Châu Tú Na
2014 Oan hồn linh ngẫu - Bloody Doll 3D - 怨靈人偶 Cao Nhất Phong Châu Đồng Đồng
Bạn gái khoa phát thanh của tôi Bạch Lượng Thích Vy (vai Trương Liễu Liễu)
Đạo mộ không gian An Dĩ Hiên
2016 Kế hoạch ngốc xít - Foolish Plan - 呆呆计划 Hách Đông Đông
2017 Cuộc chiến của những người cha - Daddy, Be with Me - 坑爹游戏 Tống Dương Hoàng Nhất Lâm (vai Nghê Tiểu Man)
2018 Tổ tông 19 đời - The Face Of My Gene - 祖宗十九代 Hỏa thần (Cameo)

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung Vai diễn
2003 Thầy giáo cay nghiệt Spicy Teacher Tang Điền
2004 Tiệm cầm đồ số 8 Pawnshop No. 8 Ah Zhe
2005 Thơ ngây 1 It Started with a Kiss Kim Nguyên Phong (A Kim)
Chung cực nhất ban Ko.One Uông Đại Đông
2006 Hoa dạng thiếu niên thiếu nữ Hanazakarino Kimitachihe Kim Tú Y
2007 Chung cực nhất gia The X-Family Hạ Lan Tánh Đức Thiên - Quỷ Long - Jack - Uông Đại Đông
Thơ ngây 2 They kiss again Kim Nguyên Phong (A Kim)
2008 Cuộn lên nào, Cơm chiên trứng Rolling Love Mễ Kỳ Lân
2009 Yêu thì ở bên nhau ToGetHer Trang Tuấn Nam (Mars)
Chung cực tam quốc K.O.3an Guo Uông Đại Đông - Tôn Sách (cameo)
Đào Hoa tiểu muội Momo Love Sử Lãng
2011 Thiên Sứ Mặt Trời Sunshine Angel Jiro (cameo)
2012 Bạn trai hoàn hảo Absolute Darling[ Vạn Nại Đặc - Night
Chị ơi, tiến lên Sister Go Go Go Y Sâm (Eason)
Chung cực nhất ban 2 KO One Return Uông Đại Đông
Hạnh phúc bồ công anh Nick Sung (Cameo)
2013 Thì ra là mỹ nam Fabulous Boys Hoàng Thái Kinh
Chung cực nhất ban 3 KO One Re-act Uông Đại Đông
2014 Trường An đạo Thiệu Khoan Thành
Chung cực ký túc X The X-dormitory Quỷ Long - Hạ Lan Tánh Đức Thiên (Cameo)
Đại Thần Thám Huỳnh Hiểu Đông
Đi tìm ánh sáng cực bắc Wish List Trâu Gia Long
2017 Trấn Hồn Nhai Rakshasa Street 镇魂街 Tào Diệm Binh
2018 Manh phi giá đáo Mengfei Comes Across 萌妃驾到 Ôn Lâu
Tây Hạ Tử Thư 西夏死书 Đường Phong
Phòng tập tình yêu My Coach Fitness 我的健身教练 Châu Kiều

Sản phẩm âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album solo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Album Ngày phát hành Công ty sản xuất
2012 Em đang đợi cái gì - What Are You Waiting For - 你在等什麼 24/8/2012 HIM International Music

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thể loại Người nhận Kết quả
2011 LeTV Film Entertainment Awards Boundary Crossing Actor Uông Đông Thành Đoạt giải
Music Festival Awards Best Artist of the Year Uông Đông Thành Đoạt giải
2012 5th Beijing Billboard Music Newcomers Festival Most Popular Singer Uông Đông Thành Đoạt giải
Fashion Cosmo Most Fashion Icon Uông Đông Thành Đoạt giải
2013 Top 10 most influential artists Taiwan on Sina Top 4 Uông Đông Thành Đoạt giải
Fashion King Sina Fashion King 2013 Uông Đông Thành Đoạt giải
Famous artists on Baidu 2013 On Top Uông Đông Thành Đoạt giải

Các show truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên show Ngày phát hành Kênh truyền hình
2010 Super King (终藝大國民) 19/6/2010 GTV (Đài Loan)
2014 Let's Sing Kids 31/5/2014 HunanTV (China)
2015 Wonderful Life (精彩好生活) 14/6/2015 ZhejiangTV (China)
Youth Trainee -Thực tập sinh thanh xuân 16/4/2015 ZhejiangTV (China)
2018 Bulding your life (明星健身房) 16/7/2018 Tencent (China)
Shake it up - Tân Vũ Lâm Đại Hội(新舞林大会) 22/7/2018 Dragon Television (China)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]