Vladimir Sergeyevich Bystrov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vladimir Bystrov
Vladimir Bystrov 4835.jpg
Bystrov với Zenit St. Petersburg năm 2010
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Vladimir Sergeyevich Bystrov
Ngày sinh 31 tháng 1, 1984 (34 tuổi)
Nơi sinh Luga, Leningrad Oblast, nước Nga Xô viết
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Krasnodar
Số áo 18
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2001–2005 Peterburg 61 (6)
2005–2009 Spartak 99 (17)
2009–2014 Peterburg 85 (16)
2014Anzhi Makhachkala (mượn) 11 (1)
2014– Krasnodar 40 (3)
Đội tuyển quốc gia
2004–2013 ĐTQG Nga 47 (4)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 1 tháng 12 năm 2016.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Vladimir Sergeyevich Bystrov (sinh ngày 31 tháng 1 năm 1984 ở Luga) là một tiền vệ cánh người Nga hiện đang chơi cho Zenit St. Petersburgđội tuyển Nga.

Euro 2008[sửa | sửa mã nguồn]

Bystrov đã gây ấn tượng mạnh trong 7 trận ở vòng loại Euro 2008 mà anh tham dự, với 2 bàn thắng vô cùng quan trọng đưa Nga vào vòng chung kết. Màn trình diễn của anh khiến các đội bóng lớn không thể bỏ qua và anh đã nhận được những lời đề nghị chuyển sang thi đấu ở AnhĐức. Bystrov được triệu tập vào danh sách tham dự Euro 2008 của huấn luyện viên Guus Hiddink. Anh đã vào sân từ ghế dự bị trong trận mở màn của đội tuyển Nga, trận thua 4-1 trước đội tuyển Tây Ban Nha, khi vào sân thay Dimitri Sychev ở phút 46.

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh được đảm bảo một vị trí ở CLB và được đánh giá là một trong những cầu thủ có tốc độ tốt nhất ở châu Âu (thú vị hơn, họ của anh dịch sang tiếng Anh nghĩa là "nhanh"). Mùa giải 2008-09, Bystrov là cầu thủ bị phạm lỗi nhiều nhất giải Ngoại Hạng Nga cho thấy anh khó bị chặn lại như thế nào. Vào ngày 27 tháng 8 năm 2008, sau 4 mùa giải chơi cho FC Spartak Moscow, tiền vệ này trở lại đội bóng cũ FC Zenit St. Petersburg và ký hợp đồng tới tháng 6 năm 2014[1].

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 21 tháng 5 năm 2016
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Zenit 2002 8 0 2 0 2 0 12 0
2003 19 4 5 2 24 6
2004 21 1 1 0 6 0 28 1
2005 13 1 5 0 18 1
Tổng cộng 61 6 13 2 8 0 82 8
Spartak Moscow 2005 15 3 15 3
2006 24 6 10 1 9 0 43 7
2007 18 3 5 0 4 0 27 3
2008 24 1 7 0 31 1
2009 18 4 2 0 20 4
Tổng cộng 99 17 17 1 20 0 136 18
Zenit 2009 10 6 10 6
2010 25 6 0 0 4 0 29 6
2011–12 12 1 2 0 5 0 19 1
2012–13 20 3 1 0 6 0 27 3
2013–14 15 0 1 0 5 0 21 0
Tổng cộng 82 16 4 0 20 0 106 16
Anzhi Makhachkala 2013–14 11 1 0 0 0 0 11 1
Tổng cộng 11 1 0 0 0 0 11 1
Krasnodar 2014–15 19 3 0 0 5 2 24 5
2015–16 13 0 2 0 2 0 17 0
Tổng cộng 32 3 2 0 7 2 41 5
Tổng cộng sự nghiệp 285 43 36 3 55 2 376 48

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]