Xương Cát (thành phố)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xương Cát
سانجى
昌吉市
—  Huyện cấp thị  —
Vị trí thành phố Xương Cát (đỏ) tại châu tự trị Xương Cát (vàng) và Tân Cương
Vị trí thành phố Xương Cát (đỏ) tại châu tự trị Xương Cát (vàng) và Tân Cương
Xương Cát trên bản đồ Thế giới
Xương Cát
Xương Cát
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Xương Cát
Thủ phủ Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng 7.981 km2 (3,081 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 390,000 (2.003)
 • Mật độ 48.9/km2 (127/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 831100 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 994 sửa dữ liệu

Thành phố Xương Cát (giản thể: 昌吉市; bính âm: Chāngjí Shì; Uyghur: سانجى شەھىرى ‎, ULY: Sanji Xəh̡iri, UPNY: Sanji Shehiri? là một thành phố thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Khu vực xung quanh thành phố có một ngành nông nghiệp phát triển.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Diên An Bắc Lộ (延安北路街道)
  • Bắc Kinh Nam Lộ (北京南路街道)
  • Lục Châu Lộ (绿洲路街道)
  • Trung Sơn Lộ (中山路街道)
  • Ninh Biên Lộ (宁边路街道)
  • Kiến Quốc Lộ (建国路街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lưu Hoàng Câu (硫磺沟镇)
  • Tam Công (三工镇)
  • Du Thụ Câu (榆树沟镇)
  • Lục Công (六工镇)
  • Nhị Lục Công (二六工镇)
  • Đại Tây Cừ (大西渠镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Điền Bá (佃坝乡)
  • Tân Hồ (滨湖乡)
  • Miếu Nhĩ Câu (庙尔沟乡)

Hương tự trị[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Kazakh - A Thập Lý (阿什里哈萨克族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 44°01′B 87°31′Đ / 44,017°B 87,517°Đ / 44.017; 87.517