Ishibitsu Yosuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Yōsuke Ishibitsu)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yōsuke Ishibitsu
石櫃 洋祐
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yōsuke Ishibitsu
Ngày sinh 23 tháng 7, 1983 (36 tuổi)
Nơi sinh Settsu, Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kyoto Sanga
Số áo 30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2005 Đại học Osaka Gakuin
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Vissel Kobe 129 (6)
2012–2013 Nagoya Grampus 11 (0)
2014– Kyoto Sanga 157 (6)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Yōsuke Ishibitsu (石櫃 洋祐 Ishibitsu Yōsuke?, sinh ngày 23 tháng 7 năm 1983 ở Settsu, Osaka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2006 Vissel Kobe J2 League 0 0 0 0 - - 0 0
2007 J1 League 27 1 2 0 3 0 - 32 1
2008 28 2 2 0 5 0 - 35 1
2009 30 2 3 2 5 1 - 38 5
2010 28 0 2 0 4 0 - 34 0
2011 16 1 1 0 2 0 - 19 1
2012 Nagoya Grampus 10 0 1 0 2 0 3 0 16 0
2013 1 0 1 0 1 0 - 3 0
2014 Kyoto Sanga J2 League 39 1 1 0 - - 40 1
2015 39 2 2 0 - - 41 2
2016 39 2 0 0 - - 39 2
2017 40 1 1 0 - - 41 1
Tổng cộng sự nghiệp 297 12 16 2 22 1 3 0 337 15

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Yosuke Ishibitsu Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 201 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 224 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]