Yelena Isinbayeva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Yelena Gadzhievna Isinbayeva (Russian: Елена Гаджиевна Исинбаева; IPA: [jɪˈlʲɛnə gɐˈdʐɨjɪvnə ɪsʲɪnˈbajɪvə]; sinh ngày 3 tháng 6 năm 1982) là một vận động viên nhảy sào người Nga. Cô là người hai lần giành huy chương vàng Olympic (2004 và 2008), 3 lần vô địch thế giới (2005, 2007 và 2013),  hiện tại là người giữ kỷ lục thế giới môn thể thao này. Cô được coi là nữ vận động viên nhảy sào giỏi nhất mọi thời đại.[1][2]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Isinbayeva ăn mừng chiến thắng tại Giải vô địch Điền kinh Thế giới năm 2007.
Năm Giải đấu Địa điểm Thứ hạng Chú thích
1998 World Youth Games Moscow, Russia 1st 4.00 m
1999 World Youth Championships Bydgoszcz, Poland 1st 4.10 m (WYR)
European Junior Championships Riga, Latvia 5th 4.05 m
2000 World Junior Championships Santiago, Chile 1st 4.20 m (WJR)
2001 European Junior Championships Grosseto, Italy 1st 4.40 m (CR)
2002 European Championships Munich, Germany 2nd 4.55 m
2003 World Indoor Championships Birmingham, United Kingdom 2nd 4.60 m
World Championships Paris, France 3rd 4.65 m
European U23 Championships Bydgoszcz, Poland 1st 4.65 m (CR)
2004 World Indoor Championships Budapest, Hungary 1st 4.86 m (WR)
Summer Olympics Athens, Greece 1st 4.91 m (WR)
IAAF World Athletics Final Monte Carlo, Monaco 1st
2005 European Indoor Championships Madrid, Spain 1st 4.90 m (i WR)
World Championships Helsinki, Finland 1st 5.01 m (WR)
IAAF World Athletics Final Monte Carlo, Monaco 1st
2006 World Indoor Championships Moscow, Russia 1st 4.80m
European Championships Göteborg, Sweden 1st 4.80 m (CR)
IAAF World Athletics Final Stuttgart, Germany 1st 4.75 m
World Cup Athens, Greece 1st 4.60 m (CR)
2007 World Championships Osaka, Japan 1st 4.80 m
IAAF Golden League 6/6 Wins 1st Jackpot Winner
IAAF World Athletics Final Stuttgart, Germany 1st 4.87 m (CR)
2008 World Indoor Championships Valencia, Spain 1st 4.75 m
Summer Olympics Beijing, People's Republic of China 1st 5.05 m (WR)
2009 World Championships Berlin, Germany final NM
IAAF Golden League 6/6 Wins 1st Jackpot winner
World Athletics Final Thessaloniki, Greece 1st 4.80 m
2010 World Indoor Championships Doha, Qatar 4th 4.60 m
2011 World Championships Daegu, South Korea 6th 4.65 m
2012 World Indoor Championships Istanbul, Turkey 1st 4.80 m
Summer Olympics London, the United Kingdom 3rd 4.70 m
2013 World Championships Moskva, Russia 1st 4.89 m

Kết quả thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Isinbayeva với hoa tặng người chiến thắng.

2004

  • 1st – 4.83 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.86 m – World Indoor Championships, Budapest, Hungary
  • 1st – 4.87 m – IAAF Gateshead, Great Britain
  • 1st – 4.89 m – Birmingham International Meeting, Great Britain
  • 1st – 4.90 m – British Grand Prix London, Great Britain
  • 1st – 4.91 m – Summer Olympics, Athens, Greece
  • 1st – 4.92 m – Golden League Brussels, Belgium
  • 1st – 4.83 m – 2nd World Athletics Final, Monte Carlo, Monaco

2005

  • 1st – 4.87 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.90 m – European Indoor Championships, Madrid, Spain
  • 1st – 4.93 m – IAAF Lausanne, Switzerland
  • 1st – 4.95 m – Meeting de Madrid, Spain
  • 1st – 5.00 m – IAAF London, Great Britain
  • 1st – 4.79 m – IAAF Stockholm, Sweden
  • 1st – 5.01 m – World Championships, Helsinki, Finland
  • 1st – 4.93 m – Golden League Brussels, Belgium
  • 1st – 4.74 m – 3rd World Athletics Final, Monte Carlo, Monaco

2006

  • 1st – 4.91 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.79 m – Norwich Union Grand Prix, Birmingham, Great Britain
  • 1st – 4.72 m – Meeting Gaz de France du Pas-de-Calais, Lievin, France
  • 1st – 4.80 m – World Indoor Championships, Moscow, Russia
  • 1st – 4.76 m – IAAF Paris Saint-Denis, France
  • 1st – 4.90 m – IAAF Lausanne, Switzerland
  • 1st – 4.91 m – IAAF London, Great Britain
  • 1st – 4.80 m – European Championships, Gothenburg, Sweden
  • 1st – 4.81 m – Golden League Brussels, Belgium
  • 1st – 4.75 m – 4th World Athletics Final, Stuttgart, Germany

2007

  • 1st – 4.93 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.91 m – Meeting Gaz De France, Paris, France
  • 1st – 4.90 m – Golden League Rome, Italy
  • 1st – 4.82 m – Norwich Union Super Grand Prix, London, Great Britain
  • 1st – 4.80 m – World Championships, Osaka, Japan
  • 1st – Golden League Brussels, Belgium
  • 1st – 4.87 m – 5th World Athletics Final, Stuttgart, Germany

2008

  • 1st – 4.95 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.75 m – World Indoor Championships, Valencia, Spain
  • 1st – 5.03 m – Golden Gala, Rome, Italy
  • 1st – 5.04 m – Super Grand Prix, Monte Carlo, Monaco
  • 1st – 5.05 m – Summer Olympics, Beijing, China
  • 1st – 4.88 m – IAAF Zurich, Switzerland

2009

  • 1st – 5.00 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.82 m – Aviva Grand Prix, Birmingham, Great Britain
  • 1st – 4.83 m – ISATF Berlin, Germany
  • 1st – 4.65 m – Meeting Gaz de France, Paris, France
  • 2nd – 4.68 m – Aviva London Grand Prix, London, Great Britain
  • no height recorded – World Championships, Berlin, Germany
  • 1st – 5.06 m – IAAF Golden League, Zurich, Switzerland

2010

  • 1st – 4.85 m – Russian Winter Meeting, Moscow, Russia
  • 1st – 4.85 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 4th – 4.60 m – World Indoor Championships, Doha, Qatar

2011

  • 1st – 4.81 m – Russian Winter Meeting, Moscow, Russia
  • 1st – 4.85 m – Pole Vault Stars, Donetsk, Ukraine
  • 1st – 4.60 m – Night of Athletics, Heusden, Belgium
  • 1st – 4.76 m – Diamond League, Stockholm, Sweden
  • 6th – 4.65 m – World Championships, Daegu, South Korea

2012

  • 1st – 5.01 m – XL-Galan, Stockholm, Sweden
  • 1st – 4.80 m – World Indoor Championships, Istanbul, Turkey
  • 3rd – 4.70 m – Summer Olympic, London, Great Britain

2013

  • 1st – 4.89 m – World Championships, Moscow, Russia

Kỷ lục thế giới do Isinbayeva tạo lập[sửa | sửa mã nguồn]

Yelena Isinbayeva  đã thiết lập 17 kỷ lục thế giới và 13 kỷ lục thế giới trong nhà. Một số kỷ lục thế giới trong nhà của cô cũng đã được phê chuẩn như là kỷ lục thế giới.[3]

Kỷ lục thế giới
Thành tích
Địa điểm
Ngày
4.82 m Gateshead, England ngày 14 tháng 7 năm 2003
4.83i m Donetsk, Ukraine ngày 15 tháng 2 năm 2004
4.86i m Budapest, Hungary ngày 6 tháng 3 năm 2004
4.87 m Gateshead, England ngày 27 tháng 6 năm 2004
4.89 m Birmingham, Anh ngày 25 tháng 7 năm 2004
4.90 m London, England ngày 30 tháng 7 năm 2004
4.91 m Athens, Greece ngày 24 tháng 8 năm 2004
4.92 m Brussels, Belgium ngày 3 tháng 9 năm 2004
4.93 m Lausanne, Switzerland ngày 5 tháng 7 năm 2005
4.95 m Madrid, Spain ngày 16 tháng 7 năm 2005
4.96 m London, England ngày 22 tháng 7 năm 2005
5.00 m London, England ngày 22 tháng 7 năm 2005
5.01 m Helsinki, Finland ngày 12 tháng 8 năm 2005
5.03 m Rome, Italy ngày 11 tháng 7 năm 2008
5.04 m Monaco ngày 29 tháng 7 năm 2008
5.05 m Beijing, China ngày 18 tháng 8 năm 2008
5.06 m Zurich, Switzerland ngày 28 tháng 8 năm 2009
Kỷ lục thế giới trong nhà
Thành tích
Địa điểm
Ngày
4.81 m Donetsk, Ukraine ngày 15 tháng 2 năm 2004
4.83 m Donetsk, Ukraine ngày 15 tháng 2 năm 2004
4.86 m Budapest, Hungary ngày 6 tháng 3 năm 2004
4.87 m Donetsk, Ukraine ngày 12 tháng 2 năm 2005
4.88 m Birmingham, Anh ngày 15 tháng 2 năm 2005
4.89 m Lievin, France ngày 18 tháng 2 năm 2005
4.90 m Donetsk, Ukraine ngày 26 tháng 2 năm 2005
4.91 m Madrid, Spain ngày 6 tháng 3 năm 2005
4.93 m Donetsk, Ukraine ngày 12 tháng 2 năm 2006
4.95 m Donetsk, Ukraine ngày 10 tháng 2 năm 2007
4.97 m Donetsk, Ukraine ngày 16 tháng 2 năm 2008
5.00 m Donetsk, Ukraine ngày 15 tháng 2 năm 2009
5.01 m Stockholm, Sweden ngày 23 tháng 2 năm 2012

Danh sách kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

(Kỷ lục bằng chữ đậm là kỷ lục hiện tại.)

Record Category Performance Venue Date
World Youth Record 4.10 m Bydgoszcz, Poland 01999-07-18 18 tháng 7 năm 1999
World Junior Championship 4.20 m Santiago, Chile 02000-10-08 8 tháng 10 năm 2000
European Junior Championship 4.40 m Grosseto, Italy 02001-07-21 21 tháng 7 năm 2001
World Junior Record 4.46 m Berlin, Germany 02001-08-02 2 tháng 8 năm 2001
World Junior Record 4.47 m Budapest, Hungary 02001-02-10 10 tháng 2 năm 2001
European U-23 Championship 4.65 m Bydgoszcz, Poland 02003-07-19 19 tháng 7 năm 2003
Olympic Record 4.91 m Athens, Greece 02004-08-24 24 tháng 8 năm 2004
Olympic Record 5.05 m Beijing, China 02008-08-18 18 tháng 8 năm 2008
World Indoor Championships 4.86 m Budapest, Hungary 02004-03-06 6 tháng 3 năm 2004
World Championships 5.01 m Helsinki, Finland 02005-08-12 12 tháng 8 năm 2005
European Indoor Championships 4.90 m Madrid, Spain 02005-03-06 6 tháng 3 năm 2005
European Championships 4.80 m Göteborg, Sweden 02006-08-12 12 tháng 8 năm 2006
World Record (Indoor) 5.01 m Stockholm, Sweden 02012-02-23 23 tháng 2 năm 2012
World Record (Outdoor) 5.06 m Zurich, Switzerland 02009-08-28 28 tháng 8 năm 2009
IAAF Golden League 5.06 m Zurich, Switzerland 02009-08-28 28 tháng 8 năm 2009

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Pole-Vaulter Keeps a Low Profile During Her Ambitious Ascent".
  2. ^ "Athletics: Pole-vault diva toys with foes and fans".
  3. ^ "From 2000, IAAF Rule 260.18s (formerly 260.6.a) was amended to say world records (as opposed to indoor world records) can be set in a facility 'with or without a roof.'

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]