Ôxít

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gỉ sắt chứa sắt (III) ôxít Fe203

Ôxít là hợp chất của ôxy với một nguyên tố khác. Ôxít được chia ra làm 4 loại:

Ôxít bazơ: gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nguyên tử ôxy, phản ứng với nước tạo thành 1 bazơ.
Ví dụ: Natri Ôxít - Na2O - bazơ NaOH, Sắt (III) ôxít - Fe2O3 - bazơ Fe(OH)3...
Ôxít axit: gồm một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với một hay nhiều nguyên tử ôxy, phản ứng với nước tạo thành 1 axit.
Ví dụ: Cacbon điôxít - CO2 - axit H2CO3, Silic điôxít - SiO2 - H2SiO3, Điphốtpho pentaôxít - P2O5 - H3PO4...
Trường hợp ngoại lệ: Một số nguyên tố kim loại liên kết với ôxy có thể tạo ra Ôxít axit.
Ví dụ: Mangan (VII) Ôxít - Mn2O7 - HMnO4, Crom (VI) Ôxít - CrO3 - axit H2CrO4...
Ôxít trung tính: là ôxít không phản ứng với nước để tạo bazơ hay axit, không phản ứng với bazơ hay axit để tạo muối.
Ví dụ: Cacbon ôxít - CO, Nitơ ôxít - NO...
Ôxít lưỡng tính: là ôxít phản ứng cả với bazơ hay axit để tạo muối.
Ví dụ: Kẽm ôxít ZnO, Nhôm ôxítAl2O3...
ZnO + 2 NaOH (bazơ) → Na2ZnO2 (muối natri zincat) + H2O
 ZnO + 2 HCl (axít) → ZnCl2 (muối kẽm clorua) + H2O

Mục lục

[sửa] Các phản ứng

[sửa] Phản ứng với nước

Một số Ôxít bazơ phản ứng với nước tạo thành một bazơ. Chỉ có năm oxit bazơ kết hợp với nước sẽ tạo thành bazơ (CaO, Na2O, Li2O, BaO, K2O)
Ví dụ: CaO + H2O → Ca(OH)2
Ôxít axít phản ứng với nước tạo thành một axít (trừ SiO2).
Ví dụ: Mn2O7 + H2O → 2 HMnO4

[sửa] Phản ứng với axít

ôxít bazơ phản ứng với axít để tạo thành muối và nước.
Ví dụ: 3 CaO + 2 H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3 H2O
Ôxít lưỡng tính phản ứng với axít để tạo thành muối và nước.

[sửa] Phản ứng với bazơ

Ôxít axít phản ứng với bazơ để tạo thành muối và nước.
Ví dụ: SO3 + 2 NaOH → Na2SO4 + H2O
Ôxít lưỡng tính phản ứng với bazơ để tạo thành muối và nước

[sửa] Phản ứng với oxit

Một số oxit bazơ (5 oxit Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O) tác dụng với oxit axit tạo thành muối
Ví dụ: CaO + CO2 → CaCO3

[sửa] Tham khảo

  • Fully Exploiting the Potential of the Periodic Table through Pattern Recognition Schultz, Emeric. J. Chem. Educ. 2005 82 1649.

cách đọc oxit: tên nghuyên tố + oxit nếu kim loại có nhiều hóa trị: tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit nếu phi kim có nhiều hóa trị: tên phi kim (kèm theo các tiền tố) + oxit (kèm theo các tiền tố) bảng tiền tố: mono nghĩa là 1 đi 2 tri 3 tetra 4 penta 5

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác