Đơn vị tiền tệ có giá trị thấp nhất
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
Đơn vị tiền tệ có giá trị thấp nhất là loại tiền tệ mà một đơn vị của nó mua được ít tiền ngoại tệ nhất hoặc mua được ít thức ăn nhất. Thông thường, việc tính toán dựa trên những loại tiền tệ dự trữ như đô la Mỹ (USD) hay euro (EUR). Những đơn vị tiền tệ nhỏ hơn sẽ không được xét đến khi người ta so sánh giá trị đồng tiền: ví dụ, người ta sẽ xem xét đồng bảng Anh chứ không xem xét đồng penny của Anh.
Mục lục |
Các tiền tệ hiện có giá trị thấp nhất [sửa]
Vào ngày 6 tháng 2 năm 2009, có 44 loại tiền tệ mà 1 USD ăn được hơn 100 đơn vị.
Ngoài ra:
- Somaliland, quốc gia không được đa số thế giới công nhận là quốc gia độc lập, có phát hành tiền tệ riêng có tên Shilling Somaliland. Ngân hàng Trung ương Somaliland hiện không có tỷ giá chính thức. Vào tháng 12 năm 2008, tỷ giá của đồng shilling là 7.500 đồng ăn một đô la Mỹ [1]
- Đồng Manat Turkmenistan đã được định giá lại với tỷ giá 5000 ăn 1 vào ngày 1 tháng 1 năm 2009. Do đó, tỷ giá chuyển đổi từ 14.250 manat [1] (tỷ giá song song 24.000 manat [2]) giảm xuống còn 2,85 manat mới (tỷ giá song song 4.8 manat mới).
| STT | Quốc gia | Tiền tệ | Mã | 1 Đô la Mỹ = (vào 6 tháng 2, 2009) |
1 Euro = (vào 6 tháng 2, 2009) |
Xu giá trị cao nhất (nếu có) |
Tiền giấy giá trị cao nhất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | shilling | SOS | 35.000 [3] | 45.000 | Không sử dụng | 1.000 (3¢) | Tỷ giá chính thức: 1USD = 1.396 SOS | |
| 2. | đồng | VND | 17.314,50 | 22.378,30 | 5.000 (29¢) | 500.000 ($28,88) | ||
| 3. | dobra | STD | 14.380,00 | 18.585,57 | 2.000 (14¢) | 100.000 ($6,95) | ||
| 4. | rupiah | IDR | 11.598,00 | 14.989,95 | 1.000 (9¢, không phổ biến) 500 (4¢, phổ biến) |
100.000 ($8,62) | ||
| 5. | rial +[4] | IRR | 9.595,50 | 14.989,95 | 500 (5¢) | 50.000 (tiền tệ chính thức; $5.21) 5.000.000 ("séc tiền mặt"; $521,08) |
||
| 6. | kip | LAK | 8.416,65 | 10.878,18 | Không sử dụng | 50.000 ($5,94) | ||
| 7. | kwacha | ZMK | 5.201,00 | 6.722,08 | Không sử dụng | 50.000 ($9,61) | ||
| 8. | guaraní | PYG | 5.023,00 | 6.492,03 | 1.000 (20¢) | 100.000 ($19,91) | ||
| 9. | franc | GNF | 4.827,50 | 6.239,35 | Không sử dụng | 10.000 ($2,07) | ||
| 10. | riel | KHR | 4.097.20 | 5.295.47 | Không sử dụng | 100.000 ($24,41) | ||
| 11. | won | KPW | 3.900 [5] | 5.000 | 100 (3¢) | 10.000 ($2,60) | Tỷ giá chính thức: 1USD = 142,45 KPW | |
| 12. | leone | SLL | 3.090,00 | 3.993,70 | 500 (16¢, không phổ biến) 100 (3¢) |
10.000 ($3,24) | ||
| 13. | rúp | BYR | 2.760,63 | 3.568,00 | Không sử dụng | 100.000 ($36,22) | ||
| 14. | peso + | COP | 2.440,50 | 3.154,25 | 500 (20¢) | 50.000 ($20,49) | ||
| 15. | ariary | MGA | 1.964,15 | 2.538,59 | 50 (3¢) | 10.000 ($5,09) | ||
| 16. | shilling | UGX | 1.955,00 | 2.526,76 | 500 (26¢) | 50.000 ($25,58) | ||
| 17. | won ‡ | KRW | 1.530 | 1.941 | 500 (37¢) | 50.000 ($32,64) | ||
| 18. | bảng | LBP | 1.510,00 | 1.951,61 | 500 (33¢) | 100.000 ($66,23) | ||
| 19. | tögrög | MNT | 1.420,50 | 1.835,94 | 500 (35¢) | 20.000 ($14,08) | ||
| 20. | som | UZS | 1.388,83 | 1.795,01 | 100 (7¢) | 1.000 ($0,72) | ||
| 21. | shilling | TZS | 1.331,50 | 1.720,91 | 200 (15¢) | 10.000 ($7,51) | ||
| 22. | franc | BIF | 1.199,70 | 1.550,56 | Không sử dụng | 10.000 ($8,34) | ||
| 23. | dinar | IQD | 1.151,62 | 1.488,42 | 100 (9¢) | 25.000 ($21,71) | ||
| 24. | kyat | MMK | 1.050 [6] | 1.357 | 100 (10¢) | 1.000 ($0,95) | Tỷ giá chính thức: 1USD = 6,41920 MMK | |
| 25. | franc | CDF | 685,00 | 885,34 | Không sử dụng | 500 (73¢) | ||
| 26. | peso | CLP | 610,05 | 788,46 | 500 (82¢) | 20.000 ($32,78) | ||
| 27. | franc | RWF | 560,67 | 724,64 | 100 (18¢) | 5.000 ($8,92) | ||
| 28. | colón | CRC | 555,04 | 717,37 | 500 (90¢) | 10.000 ($18,02) | ||
| 29. | Trung Phi | CFA franc | XAF | 507,53 | 655,96 | 500 ($0,99) | 10.000 ($19,70) | Tỷ giá cố định: 1EUR = 655,957 XAF |
| 30. | Tây Phi | CFA franc | XOF | 507,53 | 655,96 | 500 ($0,99) | 10.000 ($19,70) | Tỷ giá cố định: 1EUR = 655,957 XOF |
| 31. | franc | KMF | 380,65 | 491,97 | 100 (26¢) | 10.000 ($26,27) | ||
| 32. | dram | AMD | 305,30 | 394,59 | 500 ($1,64) | 50.000 $163,77) | ||
| 33. | đô la | ZWR | 300 (tiền mặt) [7] 150.000 (không phải tiền mặt) [8] |
400 (tiền mặt) 200.000 (không phải tiền mặt) |
Không sử dụng | 500 ($1,66) | Tỷ giá chính thức: 1USD = 32,19 ZWR | |
| 34. | ouguiya | MRO | 258,00 | 333,45 | 20 (8¢) | 2.000 ($7,75) | ||
| 35. | kronur | ISK | 224,38 | 290,00 [9] | 100 (45¢) | 5.000 ($22,28) | ||
| 36. | forint | HUF | 224,11 | 289,65 | 100 (45¢) | 20.000 ($89,24) | ||
| 37. | đô la | GYD | 203,05 | 262,43 | 10 (5¢) | 1.000 ($4,92) | ||
| 38. | rial | YER | 201,25 | 260,11 | 20 (10¢) | 1.000 ($4,97) | ||
| 39. | franc | DJF | 174,28 | 225,25 | 500 ($2,87) | 10.000 ($57,38) | ||
| 40. | naira | NGN | 147,70 | 190,90 | 2 (1¢) | 1.000 ($6,77) | ||
| 41. | tenge | KZT | 147,36 | 190,45 | 100 (68¢) | 10.000 ($67,86) | ||
| 42. | kwacha | MWK | 139,24 | 179,96 | 10 (7¢) | 500 ($3,59) | ||
| 43. | vatu | VUV | 119,45 | 154,38 | 100 (84¢) | 5.000 ($41,86) | ||
| 44. | rupee | LKR | 114,05 | 147,41 | 5 (4¢) | 2.000 ($17,54) | ||
| Dữ liệu cho tất cả các tiền tệ khác được lấy từ Xe.com
Dữ liệu cho kyat Myanmar lấy từ The Irrawaddy News Magazine |
||||||||
- Ghi chú
- + – Đang xem xét đổi tiền.
- ‡ – Tiền tệ có giá trị thấp nhất trong bất kỳ quốc gia thành viên OECD
Tiền tệ có giá trị thấp nhất theo thời điểm [sửa]
| Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc | Quốc gia | Đơn vị tiền tệ | Tính theo Đô la Mỹ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| - | 21 tháng 5, 1911 | real Bồ Đào Nha | - 900 | tiền tệ mới: 22 tháng 5, 1911: 1 escudo = 1.000 réal | |
| 22 tháng 5, 1911 | giữa-1920 | real Brasil | 900 - 5.000 | ||
| Giữa-1920 | 31 tháng 12, 1921 | Rúp Liên Xô đầu tiên | 5.000 - 60.000 | tiền mới 1 tháng 1, 1922: 1 rúp Liên Xô thứ hai = 10.000 rúp Liên Xô thứ nhất | |
| 1 tháng 1, 1922 | Tháng 9, 1922 | Krone Áo | 4.500 - 12.500 | papiermark Đức lạm phát | |
| Tháng 9, 1922 | 31 tháng 12, 1923 | Mark | 12.500 - 4.000.000.000.000 | tiền mới 1 tháng 1, 1924: 1.000.000.000.000 Papiermark -> 1 Rentenmark | |
| 1 tháng 1, 1924 | 13 tháng 4, 1924 | Marka Ba Lan | 5.000.000 - 9.324.000 | tiền mới 14 tháng 4, 1924 1 zloty Ba Lan = 1.800.000 marek | |
| 14 tháng 4, 1924 | 19 tháng 12, 1924 | Krone Áo | 26.000 - 45.000 | tiền mới 20 tháng 12, 1924: 1 schilling = 10.000 Kronen Áo | |
| 20 tháng 12, 1924 | 31 tháng 12, 1926 | korona Hungary | 7.000 - 63.000 | tiền mới 1 tháng 1 năm 1927: 1 pengő = 12.500 korona Hungary | |
| 1 tháng 1, 1927 | 31 tháng 10, 1942 | real Brasil | 8.000 - 20.000 | tiền mới 1 tháng 11, 1942: 1 cruzeiro Brasil = 1.000 réis | |
| 1 tháng 11, 1942 | 9 tháng 11, 1944 | drachma Hy Lạp | 3.500 - 7.500.000.000.000 | tiền mới : 50.000.000.000 drachmai cũ = 1 drachma mới | |
| 10 tháng 11, 1944 | Tháng 8, 1945 | leu | 3.500 - 25.000 | pengõ Hungary siêu lạm phát | |
| Tháng 8, 1945 | Tháng 8, 1946 | pengő | thay đổi hàng ngày | tiền mới 18 tháng 8, 1946: 1 forint -> 400.000.000.000.000.000.000.000.000.000 pengő | |
| 19 tháng 8, 1946 | 14 tháng 8 1947 | leu | 100.000 - 3.000.000 | tiền tệ mới 15 tháng 8, 1947: 20.000 leu = 1 leu Rumani mới | |
| 15 tháng 8, 1947 | 30 tháng 11, 1948 | Tệ Cộng sản Đầu tiên | 250.000 - 105.000.000 | tiền mới 1 tháng 12, 1948: 1 tệ mới = 3.000.000 tệ cũ | |
| 1 tháng 12, 1948 | 30 tháng 4, 1954 | drachma | 20.000 - 30.000 | tiền mới 1 tháng 5, 1954: 1.000 drachmai = 1 drachma mới | |
| 1 tháng 5, 1954 | 28 tháng 2, 1955 | tệ | 24.600 | tiền mới 1 tháng 3, 1955: 1 Nhân dân tệ = 10.000 tệ | |
| 1 tháng 3, 1955 | 5 tháng 1, 1958 | lira Ý | 625 | ||
| 6 tháng 1, 1958 | 31 tháng 12, 1959 | peso Chile | 650 - 1.051 | tiền mới 1 tháng 1 1960 : 1.000 peso -> 1 escudo Chile | |
| 1 tháng 1, 1960 | 31 tháng 12, 1962 | boliviano Bolivia | 750 - 11.875 | tiền mới 1 tháng 1, 1963: 1.000 boliviano -> 1 peso Bolivia | |
| 1 tháng 1, 1963 | 12 tháng 12, 1965 | rupiah Indonesia | 1.205 - 4.995 | tiền mới 13 tháng 12, 1965: 1.000 rupiah cũ = 1 rupiah mới | |
| 13 tháng 12, 1965 | 12 tháng 2, 1967 | cruzeiro Brasil (BRZ) | 1.950 - 2.710 | tiền mới 13 tháng 2, 1967: 1.000 cruzeiro -> 1 Cruzeiro novo | |
| 13 tháng 2, 1967 | Giữa tháng 6, 1974 | lira Ý | 620 - 640 | ||
| Giữa tháng 6, 1974 | 28 tháng 9, 1975 | escudo Chile | 640 - 6.000 | tiền mới 29 tháng 9, 1975 : 1000 escudo -> 1 peso Chile | |
| 29 tháng 9, 1975 | Tháng 11, 1978 | lira Ý | 680 - 850 | ||
| Tháng 11, 1978 | 31 tháng 5, 1983 | peso ley Argentina | 850 - 81.105 | tiền mới 1 tháng 6, 1983 : 10.000 peso ley -> 1 peso argentino | |
| 1 tháng 6, 1983 | 21 tháng 11, 1984 | sol Peru | 1.494 - 4.969 | peso Bolivia định giá lại | |
| 22 tháng 11, 1984 | 4 tháng 1, 1987 | peso Bolivia | 8.786 - 2.000.000 | tiền mới 5 tháng 1, 1987 : 1.000.000 peso -> 1 boliviano | |
| 5 tháng 1, 1987 | 31 tháng 1, 1988 | córdoba Nicaragua | 6.000 - 50.000 | tiền mới 1 tháng 2, 1988 : 10.000 córdoba cũ -> 1 córdoba mới | |
| 1 tháng 2, 1988 | Tháng 6, 1988 | Đồng Việt Nam (VND) | 1.700 - 4.500 | tiền đồng được định giá lại từ 900 thành 3000 [10] | |
| Tháng 6, 1988 | 31 tháng 12, 1989 | dinar Nam Tư (YUD) | 4.500 - 40.000 | tiền mới 1 tháng 1, 1990 : 10,000 dinar cứng -> 1 dinar chuyển đổi | |
| 1 tháng 1, 1990 | 30 tháng 4, 1991 | córdoba Nicaragua | 40.000 - 25.000.000 (chính thức) 350.000 - 30.000.000 (bài hát của song) |
tiền mới 1 tháng 5, 1991 : 5.000.000 cordóbas 1988 = 1 córdoba cứng | |
| 1 tháng 5, 1991 | 30 tháng 6, 1991 | inti Peru (PEI) | 705.000 - 835.000 | tiền mới 1 tháng 7, 1991 : 1.000.000 inti -> 1 nuevo sol (inti có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12, 1991) | |
| 1 tháng 7, 1991 | Tháng 10, 1993 | Zaire Zaire (ZRN) | 61.900 - 7.915.000 | tiền mới tháng 10, 1993 : 3.000.000 Zaire cũ -> 1 Zaire mới | |
| Tháng 10, 1993 | 10 tháng 1, 1994 | novo kwanza Angola (AON) | 34.200 | - | |
| 11 tháng 1, 1994 | 23 tháng 1, 1994 | "dinar 1994" Nam Tư | 46.000 - 6.850.000 | Thay đổi hàng ngày do lạm phát siêu mã tiền mới 24 tháng 1, 1994: 10~13 triệu "dinar 1994" -> 1 novi dinar (YUM) (tỷ giá cố định 1 mark Đức) |
|
| 24 tháng 1, 1994 | 30 tháng 6, 1995 | novo kwanza Angola (AON) | 34.200 - 2.100.000 | tiền mới 1 tháng 7, 1995: 1.000 novo kwanza (AON) -> 1 kwanza reajustado mới (AOR) | |
| 1 tháng 7, 1995 | 30 tháng 4, 1996 | lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRL) | 43.100 - 69.200 | - | |
| 1 tháng 5, 1996 | 30 tháng 11, 1999 | kwanza reajustado Angola (AOR) | 150.000 - 5.400.000 | tiền mới 1 tháng 12, 1999: 1.000.000 kwanza reajustado (AOR) -> 1 kwanza Angola mới (AOA) | |
| 1 tháng 12, 1999 | 31 tháng 12, 2004 | lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRL) | 533.000 - 1.350.000 | tiền mới 1 tháng 1, 2005: 1.000.000 lira cũ (TRL) -> 1 lira mới (TRY) (lira cũ có giá trị đến cuối năm 2005) | |
| 1 tháng 1, 2005 | 30 tháng 6, 2005 | leu Rumani (ROL) | 29.110 - 29.850 | tiền mới 1 tháng 7, 2005: 10.000 leu cũ (ROL) -> 1 leu mới (RON) (leu có giá trị đến 30 tháng 6, 2006) | |
| 1 tháng 7, 2005 | 24 tháng 8, 2005 | metical Mozambique (MZM) | 24.400 | tiền mới 1 tháng 7, 2006: 1.000 metical cũ (MZM) -> 1 metical mới (MZN) (metical cũ có giá trị đến cuối năm 2006) | |
| 24 tháng 8, 2005 | 31 tháng 7, 2006 | Đô la Zimbabwe (ZWD) | 25.000-101.000 (chính thức) 45.000-550.000 (tự do) |
Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã Tái định giá đồng tiền 1 tháng 8, 2006: 1.000 đô la Zimbabwe đầu tiên -> 1 đô laZimbabwe thứ hai |
|
| 1 tháng 8, 2006 | khoảng 21 tháng 3, 2007 | Đồng Việt Nam (VND) | 16.000 - 16.736 | - | |
| khoảng 21 tháng 3, 2007 | khoảng 6 tháng 4, 2007 | Đô la Zimbabwe thứ hai (ZWD) | 250 (chính thức) 16.000 - 30.000 (tự do) |
Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã | |
| khoảng 6 tháng 4, 2007 | 8 tháng 4, 2007 | Đồng Việt Nam (VND) | 16.022 | Giá trị đô la Zimbabwe tăng nhẹ | |
| khoảng 8 tháng 4, 2007 | 31 tháng 7, 2008 | Đô la Zimbabwe thứ hai (ZWD) | 250 - 69.484.070.056 (chính thức) 20.000 - 751.089.467.956 (tự do) |
Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã. Tái định giá vào 1 tháng 8, 2008: 10.000.000.000 đô la Zimbabwe thứ hai -> 1 đô la Zimbabwe thứ ba |
|
| 1 tháng 8, 2008 | 19 tháng 9, 2008 | shilling (SOS) |
35.000 |
||
| 19 tháng 9, 2008 | 2 tháng 2, 2009 | Đô la Zimbabwe thứ ba (ZWD) | 37.997 - 661.229.327.046.568.000 | Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã. Tái định giá vào 2 tháng 2, 2009: 1.000.000.000.000 đô la Zimbabwe thứ ba --> 1 đô la Zimbabwe thứ tư | |
| 3 tháng 2, 2009 | nay | shilling (SOS) |
35,000 |
Nhiều loại tiền tệ không được phép trôi nổi trên thị trường tỷ giá nước ngoài, để ngăn chảy máu tư bản hoặc vì lý do chính trị. Kết quả là giá của tiền tệ đó tại thị trường tự do (thị trường đen) có thể chênh lệch rất nhiều so với tỷ giá chính thức.