Đơn vị tiền tệ có giá trị thấp nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Đơn vị tiền tệ có giá trị thấp nhất là loại tiền tệ mà một đơn vị của nó mua được ít tiền ngoại tệ nhất hoặc mua được ít thức ăn nhất. Thông thường, việc tính toán dựa trên những loại tiền tệ dự trữ như đô la Mỹ (USD) hay euro (EUR). Những đơn vị tiền tệ nhỏ hơn sẽ không được xét đến khi người ta so sánh giá trị đồng tiền: ví dụ, người ta sẽ xem xét đồng bảng Anh chứ không xem xét đồng penny của Anh.

Các tiền tệ hiện có giá trị thấp nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 6 tháng 2 năm 2009, có 44 loại tiền tệ mà 1 USD ăn được hơn 100 đơn vị.

Ngoài ra:

  • Đồng Manat Turkmenistan đã được định giá lại với tỷ giá 5000 ăn 1 vào ngày 1 tháng 1 năm 2009. Do đó, tỷ giá chuyển đổi từ 14.250 manat [1] (tỷ giá song song 24.000 manat [2]) giảm xuống còn 2,85 manat mới (tỷ giá song song 4.8 manat mới).
STT Quốc gia Tiền tệ 1 Đô la Mỹ =
(vào 6 tháng 2, 2009)
1 Euro =
(vào 6 tháng 2, 2009)
Xu giá trị cao nhất
(nếu có)
Tiền giấy giá trị cao nhất Ghi chú
1.  Somalia shilling SOS 35.000 [3] 45.000 Không sử dụng 1.000 (3¢) Tỷ giá chính thức: 1USD = 1.396 SOS
2. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam đồng VND 21.350,00 22.378,30 5.000 (29¢) 500.000 ($28,88)
3.  São Tomé và Príncipe dobra STD 14.380,00 18.585,57 2.000 (14¢) 100.000 ($6,95)
4.  Indonesia rupiah IDR 11.598,00 14.989,95 1.000 (9¢, không phổ biến)
500 (4¢, phổ biến)
100.000 ($8,62)
5.  Iran rial +[4] IRR 9.595,50 14.989,95 500 (5¢) 50.000 (tiền tệ chính thức; $5.21)
5.000.000 ("séc tiền mặt"; $521,08)
6.  Lào kip LAK 8.416,65 10.878,18 Không sử dụng 50.000 ($5,94)
7.  Zambia kwacha ZMK 5.201,00 6.722,08 Không sử dụng 50.000 ($9,61)
8.  Paraguay guaraní PYG 5.023,00 6.492,03 1.000 (20¢) 100.000 ($19,91)
9.  Guinea franc GNF 4.827,50 6.239,35 Không sử dụng 10.000 ($2,07)
10.  Campuchia riel KHR 4.097.20 5.295.47 Không sử dụng 100.000 ($24,41)
11.  CHDCND Triều Tiên won KPW 3.900 [5] 5.000 100 (3¢) 10.000 ($2,60) Tỷ giá chính thức: 1USD = 142,45 KPW
12.  Sierra Leone leone SLL 3.090,00 3.993,70 500 (16¢, không phổ biến)
100 (3¢)
10.000 ($3,24)
13.  Belarus rúp BYR 2.760,63 3.568,00 Không sử dụng 100.000 ($36,22)
14.  Colombia peso + COP 2.440,50 3.154,25 500 (20¢) 50.000 ($20,49)
15.  Madagascar ariary MGA 1.964,15 2.538,59 50 (3¢) 10.000 ($5,09)
16.  Uganda shilling UGX 1.955,00 2.526,76 500 (26¢) 50.000 ($25,58)
17.  Hàn Quốc won KRW 1.530 1.941 500 (37¢) 50.000 ($32,64)
18.  Liban bảng LBP 1.510,00 1.951,61 500 (33¢) 100.000 ($66,23)
19. Flag of Mongolia.svg Mông Cổ tögrög MNT 1.420,50 1.835,94 500 (35¢) 20.000 ($14,08)
20.  Uzbekistan som UZS 1.388,83 1.795,01 100 (7¢) 1.000 ($0,72)
21.  Tanzania shilling TZS 1.331,50 1.720,91 200 (15¢) 10.000 ($7,51)
22.  Burundi franc BIF 1.199,70 1.550,56 Không sử dụng 10.000 ($8,34)
23.  Iraq dinar IQD 1.151,62 1.488,42 100 (9¢) 25.000 ($21,71)
24.  Myanmar kyat MMK 1.050 [6] 1.357 100 (10¢) 1.000 ($0,95) Tỷ giá chính thức: 1USD = 6,41920 MMK
25.  Cộng hoà Dân chủ Congo franc CDF 685,00 885,34 Không sử dụng 500 (73¢)
26.  Chile peso CLP 610,05 788,46 500 (82¢) 20.000 ($32,78)
27.  Rwanda franc RWF 560,67 724,64 100 (18¢) 5.000 ($8,92)
28.  Costa Rica colón CRC 555,04 717,37 500 (90¢) 10.000 ($18,02)
29. Trung Phi CFA franc XAF 507,53 655,96 500 ($0,99) 10.000 ($19,70) Tỷ giá cố định: 1EUR = 655,957 XAF
30. Tây Phi CFA franc XOF 507,53 655,96 500 ($0,99) 10.000 ($19,70) Tỷ giá cố định: 1EUR = 655,957 XOF
31.  Comoros franc KMF 380,65 491,97 100 (26¢) 10.000 ($26,27)
32.  Armenia dram AMD 305,30 394,59 500 ($1,64) 50.000 $163,77)
33.  Zimbabwe đô la ZWR 300 (tiền mặt) [7]
150.000 (không phải tiền mặt) [8]
400 (tiền mặt)
200.000 (không phải tiền mặt)
Không sử dụng 500 ($1,66) Tỷ giá chính thức: 1USD = 32,19 ZWR
34.  Mauritania ouguiya MRO 258,00 333,45 20 (8¢) 2.000 ($7,75)
35.  Iceland kronur ISK 224,38 290,00 [9] 100 (45¢) 5.000 ($22,28)
36.  Hungary forint HUF 224,11 289,65 100 (45¢) 20.000 ($89,24)
37.  Guyana đô la GYD 203,05 262,43 10 (5¢) 1.000 ($4,92)
38.  Yemen rial YER 201,25 260,11 20 (10¢) 1.000 ($4,97)
39.  Djibouti franc DJF 174,28 225,25 500 ($2,87) 10.000 ($57,38)
40.  Nigeria naira NGN 147,70 190,90 2 (1¢) 1.000 ($6,77)
41.  Kazakhstan tenge KZT 147,36 190,45 100 (68¢) 10.000 ($67,86)
42.  Malawi kwacha MWK 139,24 179,96 10 (7¢) 500 ($3,59)
43.  Vanuatu vatu VUV 119,45 154,38 100 (84¢) 5.000 ($41,86)
44.  Sri Lanka rupee LKR 114,05 147,41 5 (4¢) 2.000 ($17,54)
Dữ liệu cho tất cả các tiền tệ khác được lấy từ Xe.com

Dữ liệu cho kyat Myanmar lấy từ The Irrawaddy News Magazine

Ghi chú
+ – Đang xem xét đổi tiền.
‡ – Tiền tệ có giá trị thấp nhất trong bất kỳ quốc gia thành viên OECD

Tiền tệ có giá trị thấp nhất theo thời điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Quốc gia Đơn vị tiền tệ Tính theo Đô la Mỹ Ghi chú
- 21 tháng 5, 1911 Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha real Bồ Đào Nha - 900 tiền tệ mới: 22 tháng 5, 1911: 1 escudo = 1.000 réal
22 tháng 5, 1911 giữa-1920 Flag of Brazil.svg Brasil real Brasil 900 - 5.000
Giữa-1920 31 tháng 12, 1921 Flag of Russian SFSR (1918-1937).svg Nga Rúp Liên Xô đầu tiên 5.000 - 60.000 tiền mới 1 tháng 1, 1922: 1 rúp Liên Xô thứ hai = 10.000 rúp Liên Xô thứ nhất
1 tháng 1, 1922 Tháng 9, 1922  Áo Krone Áo 4.500 - 12.500 papiermark Đức lạm phát
Tháng 9, 1922 31 tháng 12, 1923 Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg Cộng hòa Weimar Mark 12.500 - 4.000.000.000.000 tiền mới 1 tháng 1, 1924: 1.000.000.000.000 Papiermark -> 1 Rentenmark
1 tháng 1, 1924 13 tháng 4, 1924  Ba Lan Marka Ba Lan 5.000.000 - 9.324.000 tiền mới 14 tháng 4, 1924 1 zloty Ba Lan = 1.800.000 marek
14 tháng 4, 1924 19 tháng 12, 1924  Áo Krone Áo 26.000 - 45.000 tiền mới 20 tháng 12, 1924: 1 schilling = 10.000 Kronen Áo
20 tháng 12, 1924 31 tháng 12, 1926  Hungary korona Hungary 7.000 - 63.000 tiền mới 1 tháng 1 năm 1927: 1 pengő = 12.500 korona Hungary
1 tháng 1, 1927 31 tháng 10, 1942 Flag of Brazil.svg Brasil real Brasil 8.000 - 20.000 tiền mới 1 tháng 11, 1942: 1 cruzeiro Brasil = 1.000 réis
1 tháng 11, 1942 9 tháng 11, 1944 Flag of Greece.svg Hy Lạp drachma Hy Lạp 3.500 - 7.500.000.000.000 tiền mới: 50.000.000.000 drachmai cũ = 1 drachma mới
10 tháng 11, 1944 Tháng 8, 1945  România leu 3.500 - 25.000 pengõ Hungary siêu lạm phát
Tháng 8, 1945 Tháng 8, 1946 Flag of Hungary (1920–1946).svg Hungary pengő thay đổi hàng ngày tiền mới 18 tháng 8, 1946: 1 forint -> 400.000.000.000.000.000.000.000.000.000 pengő
19 tháng 8, 1946 14 tháng 8 1947  România leu 100.000 - 3.000.000 tiền tệ mới 15 tháng 8, 1947: 20.000 leu = 1 leu Rumani mới
15 tháng 8, 1947 30 tháng 11, 1948  Trung Quốc Tệ Cộng sản Đầu tiên 250.000 - 105.000.000 tiền mới 1 tháng 12, 1948: 1 tệ mới = 3.000.000 tệ cũ
1 tháng 12, 1948 30 tháng 4, 1954 Flag of Greece.svg Hy Lạp drachma 20.000 - 30.000 tiền mới 1 tháng 5, 1954: 1.000 drachmai = 1 drachma mới
1 tháng 5, 1954 28 tháng 2, 1955  Trung Quốc tệ 24.600 tiền mới 1 tháng 3, 1955: 1 Nhân dân tệ = 10.000 tệ
1 tháng 3, 1955 5 tháng 1, 1958 Flag of Italy.svg Ý lira Ý 625
6 tháng 1, 1958 31 tháng 12, 1959  Chile peso Chile 650 - 1.051 tiền mới 1 tháng 1 1960: 1.000 peso -> 1 escudo Chile
1 tháng 1, 1960 31 tháng 12, 1962  Bolivia boliviano Bolivia 750 - 11.875 tiền mới 1 tháng 1, 1963: 1.000 boliviano -> 1 peso Bolivia
1 tháng 1, 1963 12 tháng 12, 1965  Indonesia rupiah Indonesia 1.205 - 4.995 tiền mới 13 tháng 12, 1965: 1.000 rupiah cũ = 1 rupiah mới
13 tháng 12, 1965 12 tháng 2, 1967 Flag of Brazil.svg Brasil cruzeiro Brasil (BRZ) 1.950 - 2.710 tiền mới 13 tháng 2, 1967: 1.000 cruzeiro -> 1 Cruzeiro novo
13 tháng 2, 1967 Giữa tháng 6, 1974 Flag of Italy.svg Ý lira Ý 620 - 640
Giữa tháng 6, 1974 28 tháng 9, 1975  Chile escudo Chile 640 - 6.000 tiền mới 29 tháng 9, 1975: 1000 escudo -> 1 peso Chile
29 tháng 9, 1975 Tháng 11, 1978 Flag of Italy.svg Ý lira Ý 680 - 850
Tháng 11, 1978 31 tháng 5, 1983  Argentina peso ley Argentina 850 - 81.105 tiền mới 1 tháng 6, 1983: 10.000 peso ley -> 1 peso argentino
1 tháng 6, 1983 21 tháng 11, 1984  Peru sol Peru 1.494 - 4.969 peso Bolivia định giá lại
22 tháng 11, 1984 4 tháng 1, 1987  Bolivia peso Bolivia 8.786 - 2.000.000 tiền mới 5 tháng 1, 1987: 1.000.000 peso -> 1 boliviano
5 tháng 1, 1987 31 tháng 1, 1988  Nicaragua córdoba Nicaragua 6.000 - 50.000 tiền mới 1 tháng 2, 1988: 10.000 córdoba cũ -> 1 córdoba mới
1 tháng 2, 1988 Tháng 6, 1988  Việt Nam Đồng Việt Nam (VND) 1.700 - 4.500 tiền đồng được định giá lại từ 900 thành 3000 [10]
Tháng 6, 1988 31 tháng 12, 1989 Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư dinar Nam Tư (YUD) 4.500 - 40.000 tiền mới 1 tháng 1, 1990: 10,000 dinar cứng -> 1 dinar chuyển đổi
1 tháng 1, 1990 30 tháng 4, 1991  Nicaragua córdoba Nicaragua 40.000 - 25.000.000 (chính thức)
350.000 - 30.000.000 (bài hát của song)
tiền mới 1 tháng 5, 1991: 5.000.000 cordóbas 1988 = 1 córdoba cứng
1 tháng 5, 1991 30 tháng 6, 1991  Peru inti Peru (PEI) 705.000 - 835.000 tiền mới 1 tháng 7, 1991: 1.000.000 inti -> 1 nuevo sol (inti có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12, 1991)
1 tháng 7, 1991 Tháng 10, 1993  Zaire Zaire Zaire (ZRN) 61.900 - 7.915.000 tiền mới tháng 10, 1993: 3.000.000 Zaire cũ -> 1 Zaire mới
Tháng 10, 1993 10 tháng 1, 1994  Angola novo kwanza Angola (AON) 34.200 -
11 tháng 1, 1994 23 tháng 1, 1994 Flag of Serbia and Montenegro.svg Nam Tư "dinar 1994" Nam Tư 46.000 - 6.850.000 Thay đổi hàng ngày do lạm phát siêu mã
tiền mới 24 tháng 1, 1994: 10~13 triệu "dinar 1994" -> 1 novi dinar (YUM) (tỷ giá cố định 1 mark Đức)
24 tháng 1, 1994 30 tháng 6, 1995  Angola novo kwanza Angola (AON) 34.200 - 2.100.000 tiền mới 1 tháng 7, 1995: 1.000 novo kwanza (AON) -> 1 kwanza reajustado mới (AOR)
1 tháng 7, 1995 30 tháng 4, 1996  Thổ Nhĩ Kỳ lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRL) 43.100 - 69.200 -
1 tháng 5, 1996 30 tháng 11, 1999  Angola kwanza reajustado Angola (AOR) 150.000 - 5.400.000 tiền mới 1 tháng 12, 1999: 1.000.000 kwanza reajustado (AOR) -> 1 kwanza Angola mới (AOA)
1 tháng 12, 1999 31 tháng 12, 2004  Thổ Nhĩ Kỳ lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRL) 533.000 - 1.350.000 tiền mới 1 tháng 1, 2005: 1.000.000 lira cũ (TRL) -> 1 lira mới (TRY) (lira cũ có giá trị đến cuối năm 2005)
1 tháng 1, 2005 30 tháng 6, 2005  România leu Rumani (ROL) 29.110 - 29.850 tiền mới 1 tháng 7, 2005: 10.000 leu cũ (ROL) -> 1 leu mới (RON) (leu có giá trị đến 30 tháng 6, 2006)
1 tháng 7, 2005 24 tháng 8, 2005  Mozambique metical Mozambique (MZM) 24.400 tiền mới 1 tháng 7, 2006: 1.000 metical cũ (MZM) -> 1 metical mới (MZN) (metical cũ có giá trị đến cuối năm 2006)
24 tháng 8, 2005 31 tháng 7, 2006  Zimbabwe Đô la Zimbabwe (ZWD) 25.000-101.000 (chính thức)
45.000-550.000 (tự do)
Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã
Tái định giá đồng tiền 1 tháng 8, 2006: 1.000 đô la Zimbabwe đầu tiên -> 1 đô laZimbabwe thứ hai
1 tháng 8, 2006 khoảng 21 tháng 3, 2007  Việt Nam Đồng Việt Nam (VND) 16.000 - 16.736 -
khoảng 21 tháng 3, 2007 khoảng 6 tháng 4, 2007  Zimbabwe Đô la Zimbabwe thứ hai (ZWD) 250 (chính thức)
16.000 - 30.000 (tự do)
Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã
khoảng 6 tháng 4, 2007 8 tháng 4, 2007  Việt Nam Đồng Việt Nam (VND) 16.022 Giá trị đô la Zimbabwe tăng nhẹ
khoảng 8 tháng 4, 2007 31 tháng 7, 2008  Zimbabwe Đô la Zimbabwe thứ hai (ZWD) 250 - 69.484.070.056 (chính thức)
20.000 - 751.089.467.956 (tự do)
Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã.
Tái định giá vào 1 tháng 8, 2008: 10.000.000.000 đô la Zimbabwe thứ hai -> 1 đô la Zimbabwe thứ ba
1 tháng 8, 2008 19 tháng 9, 2008  Somalia shilling (SOS)

35.000

19 tháng 9, 2008 2 tháng 2, 2009  Zimbabwe Đô la Zimbabwe thứ ba (ZWD) 37.997 - 661.229.327.046.568.000 Thay đổi hàng ngày do lạm phát phi mã. Tái định giá vào 2 tháng 2, 2009: 1.000.000.000.000 đô la Zimbabwe thứ ba --> 1 đô la Zimbabwe thứ tư
3 tháng 2, 2009 nay  Somalia shilling (SOS)

35,000

Nhiều loại tiền tệ không được phép trôi nổi trên thị trường tỷ giá nước ngoài, để ngăn chảy máu tư bản hoặc vì lý do chính trị. Kết quả là giá của tiền tệ đó tại thị trường tự do (thị trường đen) có thể chênh lệch rất nhiều so với tỷ giá chính thức.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]