Acanthurus guttatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acanthurus guttatus
Acanthurus guttatus by NPS.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Acanthuridae
Chi (genus) Acanthurus
Loài (species) A. guttatus
Danh pháp hai phần
Acanthurus guttatus
Forster in Bloch & Schneider, 1801[1]

Acanthurus guttatus là một loài cá thuộc họ Cá đuôi gai. Loài cá này sinh sống ở vùng biển Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương. Nó sinh sống ở các rạn đá ngầm và rạn san hô nước nông. Vây lưng có 9 gai và 27 đến 30 tia mềm. Vây hậu môn có 3 gai và 23-26 tia và vây ngực có 17-20 tia. Cá phát triển đến chiều dài tối đa 26 cm.[2][3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bailly, Nicolas (2010). Acanthurus guttatus Forster, 1801”. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ Acanthurus guttatus, Forster 1801: Whitespotted Surgeonfish USGS. Retrieved 2012-02-27.
  3. ^ Froese, Rainer, and Daniel Pauly, eds. (2005). Acanthurus guttatus in FishBase. May 2005 version.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Acanthurus guttatus tại Wikimedia Commons