Anilius scytale

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aniliidae
Illustration of a Caiman crocodilus and an Anilius scytale (1701–1705) by Maria Sibylla Merian.jpg
Spectacled Caiman and False Coral Snake by Maria Sibylla Merian
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Aniliidae
Stejneger, 1907
Chi (genus) Anilius
Oken, 1816
Loài (species) A. scytale
Danh pháp hai phần
Anilius scytale
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ilysioidea - Fitzinger, 1826
  • Tortricina - Müller, 1823
  • Tortricidae - Jan, 1863
  • Ilysiidae - Boulenger, 1890
  • Aniliidae - Stejneger, 1907
  • Anilidae - Amaral, 1930
  • Aniliinae - Romer, 1956[1]

  • Tortrix - Oppel, 1811
  • Anilius - Oken, 1816
  • Elysia - Hemprich, 1820
  • Helison - Brazil, 526
  • Ilysia - Lichtenstein, 1823
  • Torquatrix - Haworth, 1825
  • Illisia - Schinz, 1883
  • Anileus - Agassiz, 1844[1]

  • [Anguis] Scytale - Linnaeus, 1758
  • Anguis annulata - Laurenti, 1768
  • Anguis fasciata - Laurenti, 1768
  • Anguis caerulae - Laurenti, 1768
  • Anguis corallina - Laurenti, 1768
  • Anguis atra - Laurenti, 1768
  • [Anguis] ater - Gmelin, 1788
  • Anguis Corallinus - Schneider, 1801
  • Anguis fasciatus - Schneider, 1801
  • Anguis ruber - Latreille In Sonnini & Latreille, 1801
  • Tortr[ix]. scytale - Oppel, 1811
  • Tortr[ix]. coralinus - Oppel, 1811
  • Anilius scytale - Oken, 1816
  • [Tortrix] annulata - Merrem, 1820
  • Anguis (Elysia) Scytale - Hemprich, 1820
  • Ilysia scytale - Lichtenstein, 1823
  • Torquatrix scytale - Gray, 1825
  • Tortrix scytale - A.M.C. Duméril & Bibron, 1844
  • Ilysia scytale - Boulenger, 1893
  • A[nilius]. scytale [scylate] - Roze, 1958
  • Anilius scytale scytale - Peters & Orejas-Miranda, 1970[1]

Aniliidae là một họ rắn[2] chỉ gồm một chi Anilius[3] đơn loài A. scytale.[2][4] Loài này có ở Nam Mỹ.[4]

Loài duy nhất trong họ gồm có 2 phân loài: A. s. phelpsorum (Roze, 1958) và A. s. scytale (Linnaeus, 1758)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ a ă Aniliidae (TSN 209611) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ Anilius (TSN 209612) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  4. ^ a ă Anilius scytale (TSN 209613) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).